DANH MỤC DỊCH VỤ KỸ THUẬT THỰC HIỆN TẠI BỆNH VIỆN THEO TT43,50,21 - TƯƠNG ĐƯƠNG THỰC HIỆN THÔNG TƯ SỐ 39/2018/TT-BYT

Đơn vị: BỆNH VIỆN ĐA KHOA HOÀ BÌNH

(Tải danh mục về máy)

Về trang chủ

STT Mã tương đương Tên theo TT43,50,21 Phân Loại Giá Bảo Hiểm (TT39) Mã giá liên thông BHYT
1 01.0128.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
2 01.0129.0209 Thông khí nhân tạo CPAP qua van Boussignac [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
3 01.0130.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
4 01.0131.0209 Thông khí nhân tạo không xâm nhập phương thức BiPAP [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
5 01.0132.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
6 01.0133.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức VCV [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
7 01.0134.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PCV [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
8 01.0135.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức A/C (VCV) [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
9 01.0136.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức SIMV [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
10 01.0137.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức PSV [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
11 01.0138.0209 Thông khí nhân tạo xâm nhập phương thức CPAP [giờ theo thực tế] T1 551,000đ 37.8B00.0209
12 01.0144.0209 Thông khí nhân tạo trong khi vận chuyển T2 551,000đ 37.8B00.0209
13 01.0157.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn T2 48,900đ 37.8D05.0508
14 01.0158.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp cơ bản T1 473,000đ 37.8B00.0074
15 01.0160.0210 Đặt ống thông dẫn lưu bàng quang T3 88,700đ 37.8B00.0210
16 01.0164.0210 Thông bàng quang T3 88,700đ 37.8B00.0210
17 01.0165.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục T2 194,000đ 37.8B00.0158
18 01.0172.0101 Đặt catheter lọc máu cấp cứu T2 1,122,000đ 37.8B00.0101
19 01.0018.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường T1 219,000đ 37.2A01.0004
20 01.0201.0849 Soi đáy mắt cấp cứu T3 51,700đ 37.8D07.0849
21 01.0202.0083 Chọc dịch tuỷ sống T2 105,000đ 37.8B00.0083
22 01.0020.0001 Siêu âm dẫn đường đặt catheter tĩnh mạch cấp cứu T2 42,100đ 37.2A01.0001
23 01.0216.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 88,700đ 37.8B00.0103
24 01.0218.0159 Rửa dạ dày cấp cứu T2 115,000đ 37.8B00.0159
25 01.0219.0160 Rửa dạ dày loại bỏ chất độc bằng hệ thống kín T2 585,000đ 37.8B00.0160
26 01.0221.0211 Thụt tháo T3 80,900đ 37.8B00.0211
27 01.0222.0211 Thụt giữ T3 80,900đ 37.8B00.0211
28 01.0223.0211 Đặt ống thông hậu môn T3 80,900đ 37.8B00.0211
29 01.0232.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chẩn đoán và cầm máu T1 719,000đ 37.8B00.0140
30 01.0238.0299 Đo áp lực ổ bụng T2 450,000đ 37.8D01.0299
31 01.0239.0001 Siêu âm ổ bụng tại giường cấp cứu T2 42,100đ 37.2A01.0001
32 01.0240.0077 Chọc dò ổ bụng cấp cứu T2 135,000đ 37.8B00.0077
33 01.0242.0175 Rửa màng bụng cấp cứu T1 427,000đ 37.8B00.0175
34 01.0243.0095 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ T2 672,000đ 37.8B00.0095
35 01.0243.0096 Dẫn lưu ổ bụng trong viêm tuỵ cấp ≤ 8 giờ T2 1,193,000đ 37.8B00.0096
36 01.0244.0165 Chọc dẫn lưu ổ áp xe dưới siêu âm T1 590,000đ 37.8B00.0165
37 01.0267.0203 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) T3 132,000đ 37.8B00.0203
38 01.0267.0204 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) T3 177,000đ 37.8B00.0204
39 01.0267.0205 Thay băng cho các vết thương hoại tử rộng (một lần) T3 236,000đ 37.8B00.0205
40 01.0284.1269 Định nhóm máu tại giường 38,800đ 37.1E01.1269
41 01.0285.1349 Xét nghiệm đông máu nhanh tại giường 12,500đ 37.1E01.1349
42 01.0288.1764 Định tính chất độc bằng test nhanh – một lần 111,000đ 37.1E06.1764
43 01.0002.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường T3 32,000đ 37.3F00.1778
44 01.0303.0001 Siêu âm cấp cứu tại giường bệnh T2 42,100đ 37.2A01.0001
45 01.0032.0299 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu T2 450,000đ 37.8D01.0299
46 01.0362.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn cho bệnh nhân ngộ độc T1 473,000đ 37.8B00.0074
47 01.0364.1169 Điều trị thải độc bằng phương pháp tăng cường bài niệu 153,000đ 37.8D11.1169
48 01.0380.1169 Sử dụng thuốc giải độc trong ngộ độc cấp (chưa kể tiền thuốc) 153,000đ 37.8D11.1169
49 01.0040.0081 Chọc hút dịch màng ngoài tim dưới siêu âm T1 243,000đ 37.8B00.0081
50 01.0041.0081 Chọc dò màng ngoài tim cấp cứu T1 243,000đ 37.8B00.0081
51 01.0042.0099 Đặt dẫn lưu màng ngoài tim cấp cứu bằng catheter qua da T1 649,000đ 37.8B00.0099
52 01.0053.0075 Đặt canuyn mũi hầu, miệng hầu T3 32,000đ 37.8B00.0075
53 01.0054.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh không thở máy (một lần hút) T3 10,800đ 37.8B00.0114
54 01.0055.0114 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông một lần ở người bệnh có thở máy (một lần hút) T2 10,800đ 37.8B00.0114
55 01.0056.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản/canuyn mở khí quản bằng ống thông kín (có thở máy) (một lần hút) T3 310,000đ 37.8D01.0300
56 01.0065.0071 Bóp bóng Ambu qua mặt nạ T2 212,000đ 37.8B00.0071
57 01.0066.1888 Đặt ống nội khí quản T1 564,000đ 37.8B00.1888
58 01.0006.0215 Đặt catheter tĩnh mạch ngoại biên T3 21,000đ 37.8B00.0215
59 01.0068.0298 Đặt nội khí quản cấp cứu bằng Combitube T1 747,000đ 37.8D01.0298
60 01.0069.0298 Đặt mặt nạ thanh quản cấp cứu T1 747,000đ 37.8D01.0298
61 01.0071.0120 Mở khí quản cấp cứu P1 715,000đ 37.8B00.0120
62 01.0072.0120 Mở khí quản qua màng nhẫn giáp T1 715,000đ 37.8B00.0120
63 01.0073.0120 Mở khí quản thường quy P2 715,000đ 37.8B00.0120
64 01.0074.0120 Mở khí quản qua da một thì cấp cứu ngạt thở T1 715,000đ 37.8B00.0120
65 01.0076.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản (một lần) 56,800đ 37.8B00.0200
66 01.0077.1888 Thay ống nội khí quản T1 564,000đ 37.8B00.1888
67 01.0007.0099 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng T1 649,000đ 37.8B00.0099
68 01.0080.0206 Thay canuyn mở khí quản T3 245,000đ 37.8B00.0206
69 01.0085.0277 Vận động trị liệu hô hấp T2 29,700đ 37.8C00.0277
70 01.0086.0898 Khí dung thuốc cấp cứu (một lần) T3 19,600đ 37.8D08.0898
71 01.0087.0898 Khí dung thuốc qua thở máy (một lần) T2 19,600đ 37.8D08.0898
72 01.0008.0100 Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng T1 1,122,000đ 37.8B00.0100
73 01.0089.0206 Đặt canuyn mở khí quản 02 nòng T2 245,000đ 37.8B00.0206
74 01.0092.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu T1 42,100đ 37.2A01.0001
75 01.0093.0079 Chọc hút dịch – khí màng phổi bằng kim hay catheter T1 141,000đ 37.8B00.0079
76 01.0094.0111 Dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp ≤ 8 giờ T1 184,000đ 37.8B00.0111
77 01.0095.0094 Mở màng phổi cấp cứu T1 592,000đ 37.8B00.0094
78 01.0096.0094 Mở màng phổi tối thiểu bằng troca T1 592,000đ 37.8B00.0094
79 01.0097.0111 Dẫn lưu màng phổi liên tục ≤ 8 giờ T1 184,000đ 37.8B00.0111
80 02.0008.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 174,000đ 37.8B00.0078
81 02.0009.0077 Chọc dò dịch màng phổi T3 135,000đ 37.8B00.0077
82 02.0011.0079 Chọc hút khí màng phổi T3 141,000đ 37.8B00.0079
83 02.0012.0095 Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 672,000đ 37.8B00.0095
84 02.0024.1791 Đo chức năng hô hấp 124,000đ 37.3F00.1791
85 02.0026.0111 Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục T3 184,000đ 37.8B00.0111
86 02.0032.0898 Khí dung thuốc giãn phế quản 19,600đ 37.8D08.0898
87 02.0061.0164 Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe 176,000đ 37.8B00.0164
88 02.0063.0001 Siêu âm màng phổi cấp cứu 42,100đ 37.2A01.0001
89 02.0067.0206 Thay canuyn mở khí quản T2 245,000đ 37.8B00.0206
90 02.0068.0277 Vận động trị liệu hô hấp T3 29,700đ 37.8C00.0277
91 02.0074.0081 Chọc dò và dẫn lưu màng ngoài tim T1 243,000đ 37.8B00.0081
92 02.0075.0081 Chọc dò màng ngoài tim T1 243,000đ 37.8B00.0081
93 02.0076.0081 Dẫn lưu màng ngoài tim T1 243,000đ 37.8B00.0081
94 02.0085.1778 Điện tim thường 32,000đ 37.3F00.1778
95 02.0111.1798 Nghiệm pháp Atropin T2 196,000đ 37.3F00.1798
96 02.0113.0004 Siêu âm Doppler tim T3 219,000đ 37.2A01.0004
97 02.0116.0007 Siêu âm tim 4D T3 454,000đ 37.2A01.0007
98 02.0119.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường T3 219,000đ 37.2A01.0004
99 02.0121.0320 Sốc điện điều trị các rối loạn nhịp nhanh T2 313,000đ 37.8D02.0320
100 02.0129.0083 Chọc dò dịch não tuỷ T2 105,000đ 37.8B00.0083
101 02.0150.0114 Hút đờm hầu họng T3 10,800đ 37.8B00.0114
102 02.0156.0849 Soi đáy mắt cấp cứu tại giường T3 51,700đ 37.8D07.0849
103 02.0163.0203 Thay băng các vết loét hoại tử rộng sau TBMMN T2 132,000đ 37.8B00.0203
104 02.0166.0283 Xoa bóp phòng chống loét trong các bệnh thần kinh (một ngày) 49,000đ 37.8C00.0283
105 02.0174.0121 Chọc hút dịch nang thận có tiêm cồn tuyệt đối dưới hướng dẫn của siêu âm T1 369,000đ 37.8B00.0121
106 02.0175.0121 Chọc hút dịch quanh thận dưới hướng dẫn của siêu âm T1 369,000đ 37.8B00.0121
107 02.0176.0121 Chọc hút dịch nang thận dưới hướng dẫn của siêu âm T1 369,000đ 37.8B00.0121
108 02.0177.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu T2 108,000đ 37.8B00.0086
109 02.0178.0022 Chụp bàng quang chẩn đoán trào ngược bàng quang niệu quản 202,000đ 37.2A02.0022
110 02.0180.0099 Dẫn lưu dịch quanh thận dưới siêu âm T1 649,000đ 37.8B00.0099
111 02.0181.0165 Dẫn lưu nang thận dưới hướng dẫn siêu âm T1 590,000đ 37.8B00.0165
112 02.0182.0165 Dẫn lưu bể thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm T1 590,000đ 37.8B00.0165
113 02.0188.0210 Đặt sonde bàng quang T3 88,700đ 37.8B00.0210
114 02.0202.0115 Lấy sỏi niệu quản qua nội soi TDB 936,000đ 37.8B00.0115
115 02.0211.0156 Nong niệu đạo và đặt sonde đái T2 237,000đ 37.8B00.0156
116 02.0212.0150 Nội soi bàng quang chẩn đoán (Nội soi bàng quang không sinh thiết) T1 519,000đ 37.8B00.0150
117 02.0213.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán T1 919,000đ 37.8B00.0148
118 02.0214.0072 Nội soi bơm rửa niệu quản sau tán sỏi ngoài cơ thể T1 463,000đ 37.8B00.0072
119 02.0216.0152 Nội soi bàng quang gắp dị vật bàng quang T1 886,000đ 37.8B00.0152
120 02.0218.0152 Nội soi bơm rửa bàng quang, lấy máu cục T1 886,000đ 37.8B00.0152
121 02.0219.0150 Nội soi bơm rửa bàng quang, bơm hoá chất T1 519,000đ 37.8B00.0150
122 02.0220.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). TDB 1,271,000đ 37.8D05.0440
123 02.0221.0150 Nội soi bàng quang T1 519,000đ 37.8B00.0150
124 02.0222.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi T1 886,000đ 37.8B00.0152
125 02.0227.0164 Rút sonde dẫn lưu bể thận qua da 176,000đ 37.8B00.0164
126 02.0228.0164 Rút sonde dẫn lưu tụ dịch- máu quanh thận 176,000đ 37.8B00.0164
127 02.0229.0152 Rút sonde jj qua đường nội soi bàng quang 886,000đ 37.8B00.0152
128 02.0230.0152 Rút sonde modelage qua đường nội soi bàng quang 886,000đ 37.8B00.0152
129 02.0231.0164 Rút catheter đường hầm 176,000đ 37.8B00.0164
130 02.0232.0158 Rửa bàng quang lấy máu cục T2 194,000đ 37.8B00.0158
131 02.0233.0158 Rửa bàng quang T3 194,000đ 37.8B00.0158
132 02.0238.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể định vị bằng X quang hoặc siêu âm T1 2,380,000đ 37.8D05.0439
133 02.0242.0077 Chọc dò dịch ổ bụng xét nghiệm T3 135,000đ 37.8B00.0077
134 02.0243.0078 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị T3 174,000đ 37.8B00.0078
135 02.0243.0077 Chọc tháo dịch ổ bụng điều trị T3 135,000đ 37.8B00.0077
136 02.0244.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 88,700đ 37.8B00.0103
137 02.0247.0211 Đặt ống thông hậu môn T3 80,900đ 37.8B00.0211
138 02.0253.0135 Nội soi thực quản - Dạ dày - Tá tràng cấp cứu T1 240,000đ 37.8B00.0135
139 02.0256.0139 Nội soi trực tràng ống mềm T3 186,000đ 37.8B00.0139
140 02.0257.0139 Nội soi trực tràng ống mềm cấp cứu T3 186,000đ 37.8B00.0139
141 02.0259.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm không sinh thiết T1 300,000đ 37.8B00.0137
142 02.0261.0319 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có dùng thuốc gây mê T1 568,000đ 37.8D02.0319
143 02.0262.0136 Nội soi đại trực tràng toàn bộ ống mềm có sinh thiết T1 401,000đ 37.8B00.0136
144 02.0271.0140 Nội soi can thiệp - tiêm cầm máu T1 719,000đ 37.8B00.0140
145 02.0272.2044 Nội soi can thiệp - làm Clo test chẩn đoán nhiễm H.Pylori T2 291,000đ 15.8B00.2044
146 02.0288.0142 Nội soi ổ bụng T1 815,000đ 37.8B00.0142
147 02.0289.0143 Nội soi ổ bụng có sinh thiết TDB 968,000đ 37.8B00.0143
148 02.0290.0500 Nội soi can thiệp - gắp giun, dị vật ống tiêu hóa TDB 1,691,000đ 37.8D05.0500
149 02.0293.0138 Nội soi trực tràng toàn bộ có sinh thiết T2 287,000đ 37.8B00.0138
150 02.0294.0137 Nội soi đại trực tràng toàn bộ can thiệp cấp cứu T1 300,000đ 37.8B00.0137
151 02.0297.0506 Nội soi hậu môn ống cứng T3 133,000đ 37.8D05.0506
152 02.0304.0134 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng có sinh thiết T1 426,000đ 37.8B00.0134
153 02.0305.0135 Nội soi thực quản - dạ dày - tá tràng không sinh thiết T2 240,000đ 37.8B00.0135
154 02.0306.0137 Nội soi đại tràng sigma không sinh thiết T2 300,000đ 37.8B00.0137
155 02.0307.0136 Nội soi đại tràng sigma ổ có sinh thiết T2 401,000đ 37.8B00.0136
156 02.0308.0139 Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết T3 186,000đ 37.8B00.0139
157 02.0309.0138 Nội soi trực tràng ống mềm có sinh thiết T3 287,000đ 37.8B00.0138
158 02.0310.0506 Nội soi trực tràng ống cứng không sinh thiết T3 133,000đ 37.8D05.0506
159 02.0311.0139 Nội soi trực tràng ống cứng có sinh thiết T3 186,000đ 37.8B00.0139
160 02.0313.0159 Rửa dạ dày cấp cứu T3 115,000đ 37.8B00.0159
161 02.0314.0001 Siêu âm ổ bụng 42,100đ 37.2A01.0001
162 02.0315.0004 Siêu âm Doppler mạch máu khối u gan 219,000đ 37.2A01.0004
163 02.0316.0004 Siêu âm Doppler mạch máu hệ tĩnh mạch cửa hoặc mạch máu ổ bụng 219,000đ 37.2A01.0004
164 02.0322.0078 Siêu âm can thiệp - Chọc dịch ổ bụng xét nghiệm T2 174,000đ 37.8B00.0078
165 02.0336.1664 Test nhanh tìm hồng cầu ẩn trong phân 64,900đ 37.1E04.1664
166 02.0338.0211 Thụt tháo chuẩn bị sạch đại tràng T3 80,900đ 37.8B00.0211
167 02.0339.0211 Thụt tháo phân T3 80,900đ 37.8B00.0211
168 02.0340.0086 Chọc hút tế bào cơ bằng kim nhỏ T3 108,000đ 37.8B00.0086
169 02.0341.0086 Chọc hút tế bào xương bằng kim nhỏ T3 108,000đ 37.8B00.0086
170 02.0342.0086 Chọc hút tế bào phần mềm bằng kim nhỏ T3 108,000đ 37.8B00.0086
171 02.0343.0087 Chọc hút tế bào phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
172 02.0344.0087 Chọc hút tế bào hạch dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
173 02.0345.0087 Chọc hút tế bào cơ dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
174 02.0346.0087 Chọc hút tế bào xương dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
175 02.0347.0087 Chọc hút tế bào khối u dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
176 02.0348.1289 Đo độ nhớt dịch khớp 51,500đ 37.1E01.1289
177 02.0349.0112 Hút dịch khớp gối T3 113,000đ 37.8B00.0112
178 02.0350.0113 Hút dịch khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
179 02.0351.0112 Hút dịch khớp háng T3 113,000đ 37.8B00.0112
180 02.0352.0113 Hút dịch khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
181 02.0353.0112 Hút dịch khớp khuỷu T3 113,000đ 37.8B00.0112
182 02.0354.0113 Hút dịch khớp khuỷu dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
183 02.0355.0112 Hút dịch khớp cổ chân T3 113,000đ 37.8B00.0112
184 02.0356.0113 Hút dịch khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
185 02.0357.0112 Hút dịch khớp cổ tay T3 113,000đ 37.8B00.0112
186 02.0358.0113 Hút dịch khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
187 02.0359.0112 Hút dịch khớp vai T3 113,000đ 37.8B00.0112
188 02.0360.0113 Hút dịch khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
189 02.0361.0112 Hút nang bao hoạt dịch T3 113,000đ 37.8B00.0112
190 02.0362.0113 Hút nang bao hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm T2 123,000đ 37.8B00.0113
191 02.0363.0086 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm T3 108,000đ 37.8B00.0086
192 02.0364.0087 Hút ổ viêm/ áp xe phần mềm dưới hướng dẫn của siêu âm T2 150,000đ 37.8B00.0087
193 02.0365.0541 Nội soi khớp gối chẩn đoán (có sinh thiết) T1 3,208,000đ 37.8D05.0541
194 02.0366.0146 Nội soi khớp gối điều trị rửa khớp T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
195 02.0367.0146 Nội soi khớp gối điều trị bào khớp T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
196 02.0368.0146 Nội soi khớp gối điều trị nội soi kết hợp mở tối thiểu ổ khớp lấy dị vật T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
197 02.0369.0185 Nội soi khớp vai chẩn đoán (có sinh thiết) T1 494,000đ 37.8B00.0185
198 02.0370.0146 Nội soi khớp vai điều trị rửa khớp T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
199 02.0371.0146 Nội soi khớp vai điều trị bào khớp T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
200 02.0372.0146 Nội soi khớp vai điều trị lấy dị vật T1 2,889,000đ 37.8B00.0146
201 02.0373.0001 Siêu âm khớp (một vị trí) 42,100đ 37.2A01.0001
202 02.0374.0001 Siêu âm phần mềm (một vị trí) 42,100đ 37.2A01.0001
203 02.0375.0168 Sinh thiết tuyến nứớc bọt T3 124,000đ 37.8B00.0168
204 02.0376.0168 Sinh thiết phần mềm bằng súng Fast Gun dưới hướng dẫn của siêu âm T2 124,000đ 37.8B00.0168
205 02.0377.0170 Sinh thiết phần mềm bằng kim bắn dưới hướng dẫn của siêu âm T2 822,000đ 37.8B00.0170
206 02.0381.0213 Tiêm khớp gối T3 90,000đ 37.8B00.0213
207 02.0382.0213 Tiêm khớp háng T3 90,000đ 37.8B00.0213
208 02.0383.0213 Tiêm khớp cổ chân T3 90,000đ 37.8B00.0213
209 02.0384.0213 Tiêm khớp bàn ngón chân T3 90,000đ 37.8B00.0213
210 02.0385.0213 Tiêm khớp cổ tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
211 02.0386.0213 Tiêm khớp bàn ngón tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
212 02.0387.0213 Tiêm khớp đốt ngón tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
213 02.0388.0213 Tiêm khớp khuỷu tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
214 02.0389.0213 Tiêm khớp vai T3 90,000đ 37.8B00.0213
215 02.0390.0213 Tiêm khớp ức đòn T3 90,000đ 37.8B00.0213
216 02.0391.0213 Tiêm khớp ức - sườn T3 90,000đ 37.8B00.0213
217 02.0392.0213 Tiêm khớp đòn- cùng vai T3 90,000đ 37.8B00.0213
218 02.0393.0213 Tiêm khớp thái dương hàm T2 90,000đ 37.8B00.0213
219 02.0394.0320 Tiêm ngoài màng cứng T2 313,000đ 37.8D02.0320
220 02.0395.0213 Tiêm khớp cùng chậu T2 90,000đ 37.8B00.0213
221 02.0396.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (mỏm trâm trụ) T3 90,000đ 37.8B00.0213
222 02.0397.0213 Tiêm điểm bám gân lồi cầu trong (lồi cầu ngoài) xương cánh tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
223 02.0398.0213 Tiêm điểm bám gân quanh khớp gối T3 90,000đ 37.8B00.0213
224 02.0399.0213 Tiêm hội chứng DeQuervain T3 90,000đ 37.8B00.0213
225 02.0400.0213 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
226 02.0401.0213 Tiêm gân gấp ngón tay T3 90,000đ 37.8B00.0213
227 02.0402.0213 Tiêm gân nhị đầu khớp vai T3 90,000đ 37.8B00.0213
228 02.0403.0213 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) T3 90,000đ 37.8B00.0213
229 02.0404.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai T3 90,000đ 37.8B00.0213
230 02.0405.0213 Tiêm điểm bám gân mỏm trâm quay (trâm trụ) T3 90,000đ 37.8B00.0213
231 02.0406.0213 Tiêm gân gót T3 90,000đ 37.8B00.0213
232 02.0407.0213 Tiêm cân gan chân T3 90,000đ 37.8B00.0213
233 02.0408.0213 Tiêm cạnh cột sống cổ T2 90,000đ 37.8B00.0213
234 02.0409.0213 Tiêm cạnh cột sống thắt lưng T2 90,000đ 37.8B00.0213
235 02.0410.0213 Tiêm cạnh cột sống ngực T2 90,000đ 37.8B00.0213
236 02.0411.0214 Tiêm khớp gối dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
237 02.0412.0214 Tiêm khớp háng dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
238 02.0413.0214 Tiêm khớp cổ chân dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
239 02.0414.0214 Tiêm khớp bàn ngón chân dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
240 02.0415.0214 Tiêm khớp cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
241 02.0416.0214 Tiêm khớp bàn ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
242 02.0417.0214 Tiêm khớp đốt ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
243 02.0418.0214 Tiêm khớp khuỷu tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
244 02.0419.0214 Tiêm khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
245 02.0420.0214 Tiêm khớp ức đòn dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
246 02.0421.0214 Tiêm khớp ức – sườn dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
247 02.0422.0214 Tiêm khớp đòn- cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
248 02.0424.0214 Tiêm hội chứng DeQuervain dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
249 02.0425.0214 Tiêm hội chứng đường hầm cổ tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
250 02.0426.0214 Tiêm gân gấp ngón tay dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
251 02.0427.0214 Tiêm gân nhị đầu khớp vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
252 02.0428.0214 Tiêm gân trên gai (dưới gai, gân bao xoay khớp vai) dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
253 02.0429.0214 Tiêm điểm bám gân mỏm cùng vai dưới hướng dẫn của siêu âm T2 130,000đ 37.8B00.0214
254 02.0431.1289 Xét nghiệm Mucin test 51,500đ 37.1E01.1289
255 03.0019.1798 Theo dõi điện tim cấp cứu tại giường liên tục 24 giờ T3 196,000đ 37.3F00.1798
256 03.0029.0192 Sốc điện ngoài lồng ngực cấp cứu T2 983,000đ 37.8B00.0192
257 03.0041.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường T1 219,000đ 37.2A01.0004
258 03.0043.0004 Siêu âm Doppler mạch máu cấp cứu T1 219,000đ 37.2A01.0004
259 03.0044.1778 Ghi điện tim cấp cứu tại giường T3 32,000đ 37.3F00.1778
260 03.0069.0001 Siêu âm màng ngoài tim cấp cứu T3 42,100đ 37.2A01.0001
261 03.0070.0001 Siêu âm màng phổi T1 42,100đ 37.2A01.0001
262 03.0076.0114 Hút đờm khí phế quản ở người bệnh sau đặt nội khí quản, mở khí quản, thở máy. T2 10,800đ 37.8B00.0114
263 03.0077.1888 Đặt ống nội khí quản T1 564,000đ 37.8B00.1888
264 03.0078.0120 Mở khí quản P2 715,000đ 37.8B00.0120
265 03.0079.0077 Chọc hút/dẫn lưu dịch màng phổi T1 135,000đ 37.8B00.0077
266 03.0080.0079 Chọc hút/dẫn lưu khí màng phổi áp lực thấp T2 141,000đ 37.8B00.0079
267 03.0083.0209 Hỗ trợ hô hấp xâm nhập qua nội khí quản T1 551,000đ 37.8B00.0209
268 03.0084.0077 Chọc thăm dò màng phổi T2 135,000đ 37.8B00.0077
269 03.0089.0898 Khí dung thuốc cấp cứu 19,600đ 37.8D08.0898
270 03.0090.0898 Khí dung thuốc thở máy T2 19,600đ 37.8D08.0898
271 03.0091.0300 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter một lần T3 310,000đ 37.8D01.0300
272 03.0092.0299 Hút đờm qua ống nội khí quản bằng catheter kín T2 450,000đ 37.8D01.0299
273 03.0096.0120 Mở khí quản qua da cấp cứu T1 715,000đ 37.8B00.0120
274 03.0098.0079 Chọc hút dịch khí phế quản qua màng nhẫn giáp T2 141,000đ 37.8B00.0079
275 03.0099.1888 Đặt nội khí quản 2 nòng TDB 564,000đ 37.8B00.1888
276 03.0101.0206 Thay canuyn mở khí quản T2 245,000đ 37.8B00.0206
277 03.0102.0200 Chăm sóc lỗ mở khí quản 56,800đ 37.8B00.0200
278 03.0112.0508 Cố định lồng ngực do chấn thương gãy xương sườn T2 48,900đ 37.8D05.0508
279 03.0113.0074 Cấp cứu ngừng tuần hoàn hô hấp TDB 473,000đ 37.8B00.0074
280 03.0125.0086 Chọc hút nước tiểu trên xương mu T2 108,000đ 37.8B00.0086
281 03.0130.0262 Vận động trị liệu bàng quang T3 300,000đ 37.8C00.0262
282 03.0133.0210 Thông tiểu T3 88,700đ 37.8B00.0210
283 03.0148.0083 Chọc dịch tuỷ sống T2 105,000đ 37.8B00.0083
284 03.0152.0849 Soi đáy mắt cấp cứu T3 51,700đ 37.8D07.0849
285 03.0155.0140 Nội soi dạ dày cầm máu T1 719,000đ 37.8B00.0140
286 03.0158.0137 Soi đại tràng chẩn đoán bằng ống soi mềm T2 300,000đ 37.8B00.0137
287 03.0159.0140 Soi dạ dày thực quản chẩn đoán và cầm máu T1 719,000đ 37.8B00.0140
288 03.0160.0184 Soi đại tràng cầm máu T1 566,000đ 37.8B00.0184
289 03.0162.0139 Nội soi trực tràng cấp cứu T3 186,000đ 37.8B00.0139
290 03.0167.0103 Đặt ống thông dạ dày T3 88,700đ 37.8B00.0103
291 03.0168.0159 Rửa dạ dày cấp cứu T2 115,000đ 37.8B00.0159
292 03.0178.0211 Đặt sonde hậu môn T3 80,900đ 37.8B00.0211
293 03.0179.0211 Thụt tháo phân T3 80,900đ 37.8B00.0211
294 03.0191.1510 Xét nghiệm đường máu mao mạch tại giường 15,200đ 37.1E03.1510
295 03.0218.1769 Phát hiện chất độc bằng sắc ký khí 1,216,000đ 37.1E06.1769
296 03.0256.1799 Đo lưu huyết não 42,600đ 37.3F00.1799
297 03.0271.2045 Từ châm T2 71,100đ 15.8C00.2045
298 03.0273.2045 Mai hoa châm T3 71,100đ 15.8C00.2045
299 03.0274.0238 Kéo nắn cột sống cổ T2 44,100đ 37.8C00.0238
300 03.0275.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng T2 44,100đ 37.8C00.0238
301 03.0276.0252 Sắc thuốc thang và đóng gói thuốc bằng máy T2 12,400đ 37.8C00.0252
302 03.0277.0247 Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp YHCT T2 103,000đ 37.8C00.0247
303 03.0278.0248 Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp YHCT T2 103,000đ 37.8C00.0248
304 03.0279.0246 Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp YHCT T2 103,000đ 37.8C00.0246
305 03.0280.0286 Xông thuốc bằng máy T3 42,000đ 37.8C00.0286
306 03.0281.0249 Ngâm thuốc YHCT toàn thân T3 48,800đ 37.8C00.0249
307 03.0282.0284 Xông hơi thuốc T3 42,000đ 37.8C00.0284
308 03.0283.0285 Xông khói thuốc T3 37,000đ 37.8C00.0285
309 03.0284.0252 Sắc thuốc thang T3 12,400đ 37.8C00.0252
310 03.0285.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận T3 48,800đ 37.8C00.0249
311 03.0286.0229 Đặt thuốc YHCT T3 44,800đ 37.8C00.0229
312 03.0287.0222 Bó thuốc T3 49,700đ 37.8C00.0222
313 03.0288.0228 Chườm ngải T3 35,400đ 37.8C00.0228
314 03.0289.0224 Hào châm T3 64,100đ 37.8C00.0224
315 03.0290.0224 Nhĩ châm T2 64,100đ 37.8C00.0224
316 03.0291.0224 Ôn châm T2 64,100đ 37.8C00.0224
317 03.0294.2046 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp T1 73,100đ 15.8C00.2046
318 03.0294.0230 Điện mãng châm điều trị liệt sau giai đoạn cấp T1 66,100đ 37.8C00.0230
319 03.0295.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên T1 73,100đ 15.8C00.2046
320 03.0295.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên T1 66,100đ 37.8C00.0230
321 03.0296.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới T1 73,100đ 15.8C00.2046
322 03.0296.0230 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới T1 66,100đ 37.8C00.0230
323 03.0297.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người T1 73,100đ 15.8C00.2046
324 03.0297.0230 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người T1 66,100đ 37.8C00.0230
325 03.0298.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ T1 73,100đ 15.8C00.2046
326 03.0298.0230 Điện mãng châm điều trị liệt do bệnh của cơ T1 66,100đ 37.8C00.0230
327 03.0299.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh T1 73,100đ 15.8C00.2046
328 03.0299.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh lý các dây thần kinh T1 66,100đ 37.8C00.0230
329 03.0300.2046 Điện mãng châm điều trị teo cơ T1 73,100đ 15.8C00.2046
330 03.0300.0230 Điện mãng châm điều trị teo cơ T1 66,100đ 37.8C00.0230
331 03.0301.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ T1 73,100đ 15.8C00.2046
332 03.0301.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh toạ T1 66,100đ 37.8C00.0230
333 03.0302.2046 Điện mãng châm điều trị bại não T1 73,100đ 15.8C00.2046
334 03.0302.0230 Điện mãng châm điều trị bại não T1 66,100đ 37.8C00.0230
335 03.0303.2046 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T1 73,100đ 15.8C00.2046
336 03.0303.0230 Điện mãng châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T1 66,100đ 37.8C00.0230
337 03.0304.2046 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng T1 73,100đ 15.8C00.2046
338 03.0304.0230 Điện mãng châm điều trị khàn tiếng T1 66,100đ 37.8C00.0230
339 03.0305.2046 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ T1 73,100đ 15.8C00.2046
340 03.0305.0230 Điện mãng châm điều trị động kinh cục bộ T1 66,100đ 37.8C00.0230
341 03.0306.2046 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược T1 73,100đ 15.8C00.2046
342 03.0306.0230 Điện mãng châm điều trị tâm căn suy nhược T1 66,100đ 37.8C00.0230
343 03.0307.2046 Điện mãng châm điều trị đau đầu T1 73,100đ 15.8C00.2046
344 03.0307.0230 Điện mãng châm điều trị đau đầu T1 66,100đ 37.8C00.0230
345 03.0308.2046 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu T1 73,100đ 15.8C00.2046
346 03.0308.0230 Điện mãng châm điều trị đau nửa đầu T1 66,100đ 37.8C00.0230
347 03.0309.2046 Điện mãng châm điều trị stress T1 73,100đ 15.8C00.2046
348 03.0309.0230 Điện mãng châm điều trị stress T1 66,100đ 37.8C00.0230
349 03.0310.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh T1 73,100đ 15.8C00.2046
350 03.0310.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh T1 66,100đ 37.8C00.0230
351 03.0311.2046 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T1 73,100đ 15.8C00.2046
352 03.0311.0230 Điện mãng châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T1 66,100đ 37.8C00.0230
353 03.0312.2046 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên T1 73,100đ 15.8C00.2046
354 03.0312.0230 Điện mãng châm điều trị liệt VII ngoại biên T1 66,100đ 37.8C00.0230
355 03.0313.2046 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt T1 73,100đ 15.8C00.2046
356 03.0313.0230 Điện mãng châm điều trị bệnh hố mắt T1 66,100đ 37.8C00.0230
357 03.0314.2046 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc T1 73,100đ 15.8C00.2046
358 03.0314.0230 Điện mãng châm điều trị viêm kết mạc T1 66,100đ 37.8C00.0230
359 03.0315.2046 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T1 73,100đ 15.8C00.2046
360 03.0315.0230 Điện mãng châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T1 66,100đ 37.8C00.0230
361 03.0316.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị T1 73,100đ 15.8C00.2046
362 03.0316.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực do teo gai thị T1 66,100đ 37.8C00.0230
363 03.0317.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình T1 73,100đ 15.8C00.2046
364 03.0317.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình T1 66,100đ 37.8C00.0230
365 03.0318.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực T1 73,100đ 15.8C00.2046
366 03.0318.0230 Điện mãng châm điều trị giảm thính lực T1 66,100đ 37.8C00.0230
367 03.0319.2046 Điện mãng châm điều trị thất ngôn T1 73,100đ 15.8C00.2046
368 03.0319.0230 Điện mãng châm điều trị thất ngôn T1 66,100đ 37.8C00.0230
369 03.0320.2046 Điện mãng châm điều trị hen phế quản T1 73,100đ 15.8C00.2046
370 03.0320.0230 Điện mãng châm điều trị hen phế quản T1 66,100đ 37.8C00.0230
371 03.0321.2046 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp T1 73,100đ 15.8C00.2046
372 03.0321.0230 Điện mãng châm điều trị tăng huyết áp T1 66,100đ 37.8C00.0230
373 03.0322.2046 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp T1 73,100đ 15.8C00.2046
374 03.0322.0230 Điện mãng châm điều trị huyết áp thấp T1 66,100đ 37.8C00.0230
375 03.0323.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn T1 73,100đ 15.8C00.2046
376 03.0323.0230 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh liên sườn T1 66,100đ 37.8C00.0230
377 03.0324.2046 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn T1 73,100đ 15.8C00.2046
378 03.0324.0230 Điện mãng châm điều trị đau ngực, sườn T1 66,100đ 37.8C00.0230
379 03.0325.2046 Điện mãng châm điều trị trĩ T1 73,100đ 15.8C00.2046
380 03.0325.0230 Điện mãng châm điều trị trĩ T1 66,100đ 37.8C00.0230
381 03.0326.2046 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày T1 73,100đ 15.8C00.2046
382 03.0326.0230 Điện mãng châm điều trị sa dạ dày T1 66,100đ 37.8C00.0230
383 03.0327.2046 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày T1 73,100đ 15.8C00.2046
384 03.0327.0230 Điện mãng châm điều trị đau dạ dày T1 66,100đ 37.8C00.0230
385 03.0328.2046 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh T1 73,100đ 15.8C00.2046
386 03.0328.0230 Điện mãng châm điều trị viêm da thần kinh T1 66,100đ 37.8C00.0230
387 03.0329.2046 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp T1 73,100đ 15.8C00.2046
388 03.0329.0230 Điện mãng châm điều trị viêm khớp dạng thấp T1 66,100đ 37.8C00.0230
389 03.0330.2046 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp T1 73,100đ 15.8C00.2046
390 03.0330.0230 Điện mãng châm điều trị thoái hoá khớp T1 66,100đ 37.8C00.0230
391 03.0331.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng T1 73,100đ 15.8C00.2046
392 03.0331.0230 Điện mãng châm điều trị đau lưng T1 66,100đ 37.8C00.0230
393 03.0332.2046 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ T1 73,100đ 15.8C00.2046
394 03.0332.0230 Điện mãng châm điều trị đau mỏi cơ T1 66,100đ 37.8C00.0230
395 03.0333.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai T1 73,100đ 15.8C00.2046
396 03.0333.0230 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai T1 66,100đ 37.8C00.0230
397 03.0334.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy T1 73,100đ 15.8C00.2046
398 03.0334.0230 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy T1 66,100đ 37.8C00.0230
399 03.0335.2046 Điện mãng châm điều trị chứng tic T1 73,100đ 15.8C00.2046
400 03.0335.0230 Điện mãng châm điều trị chứng tic T1 66,100đ 37.8C00.0230
401 03.0336.2046 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta T1 73,100đ 15.8C00.2046
402 03.0336.0230 Điện mãng châm điều trị viêm co cứng cơ delta T1 66,100đ 37.8C00.0230
403 03.0337.2046 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận T1 73,100đ 15.8C00.2046
404 03.0337.0230 Điện mãng châm điều trị cơn đau quặn thận T1 66,100đ 37.8C00.0230
405 03.0339.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T1 73,100đ 15.8C00.2046
406 03.0339.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T1 66,100đ 37.8C00.0230
407 03.0340.2046 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón T1 73,100đ 15.8C00.2046
408 03.0340.0230 Điện mãng châm điều trị chứng táo bón T1 66,100đ 37.8C00.0230
409 03.0341.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá T1 73,100đ 15.8C00.2046
410 03.0341.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn tiêu hoá T1 66,100đ 37.8C00.0230
411 03.0342.2046 Điện mãng châm điều trị đái dầm T1 73,100đ 15.8C00.2046
412 03.0342.0230 Điện mãng châm điều trị đái dầm T1 66,100đ 37.8C00.0230
413 03.0343.2046 Điện mãng châm điều trị bí đái T1 73,100đ 15.8C00.2046
414 03.0343.0230 Điện mãng châm điều trị bí đái T1 66,100đ 37.8C00.0230
415 03.0344.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T1 73,100đ 15.8C00.2046
416 03.0344.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T1 66,100đ 37.8C00.0230
417 03.0346.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T1 73,100đ 15.8C00.2046
418 03.0346.0230 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T1 66,100đ 37.8C00.0230
419 03.0347.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 73,100đ 15.8C00.2046
420 03.0347.0230 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 66,100đ 37.8C00.0230
421 03.0348.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T1 73,100đ 15.8C00.2046
422 03.0348.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T1 66,100đ 37.8C00.0230
423 03.0349.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư T1 73,100đ 15.8C00.2046
424 03.0349.0230 Điện mãng châm điều trị giảm đau do ung thư T1 66,100đ 37.8C00.0230
425 03.0350.2046 Điện mãng châm điều trị đau răng T1 73,100đ 15.8C00.2046
426 03.0350.0230 Điện mãng châm điều trị đau răng T1 66,100đ 37.8C00.0230
427 03.0351.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên T2 66,100đ 37.8C00.0230
428 03.0352.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới T2 66,100đ 37.8C00.0230
429 03.0353.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh tọa T2 66,100đ 37.8C00.0230
430 03.0354.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người T2 66,100đ 37.8C00.0230
431 03.0355.0230 Điện nhĩ châm điều trị bại não T2 66,100đ 37.8C00.0230
432 03.0356.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 66,100đ 37.8C00.0230
433 03.0357.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh tự kỷ T2 66,100đ 37.8C00.0230
434 03.0358.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng ù tai T2 66,100đ 37.8C00.0230
435 03.0359.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm khứu giác T2 66,100đ 37.8C00.0230
436 03.0360.0230 Điện nhĩ châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T2 66,100đ 37.8C00.0230
437 03.0361.0230 Điện nhĩ châm điều trị khàn tiếng T2 66,100đ 37.8C00.0230
438 03.0364.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng ngoại tháp T2 66,100đ 37.8C00.0230
439 03.0365.0230 Điện nhĩ châm điều trị động kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
440 03.0366.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 66,100đ 37.8C00.0230
441 03.0367.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ T2 66,100đ 37.8C00.0230
442 03.0368.0230 Điện nhĩ châm điều trị thiếu máu não mạn tính T2 66,100đ 37.8C00.0230
443 03.0369.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
444 03.0370.0230 Điện nhĩ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 66,100đ 37.8C00.0230
445 03.0371.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 66,100đ 37.8C00.0230
446 03.0372.0230 Điện nhĩ châm điều trị chắp lẹo T2 66,100đ 37.8C00.0230
447 03.0373.0230 Điện nhĩ châm điều trị sụp mi T2 66,100đ 37.8C00.0230
448 03.0374.0230 Điện nhĩ châm điều trị bệnh hố mắt T2 66,100đ 37.8C00.0230
449 03.0375.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm kết mạc T2 66,100đ 37.8C00.0230
450 03.0376.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
451 03.0377.0230 Điện nhĩ châm điều trị lác T2 66,100đ 37.8C00.0230
452 03.0378.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
453 03.0380.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
454 03.0381.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất ngôn T2 66,100đ 37.8C00.0230
455 03.0382.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm xoang T2 66,100đ 37.8C00.0230
456 03.0383.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm mũi dị ứng T2 66,100đ 37.8C00.0230
457 03.0384.0230 Điện nhĩ châm điều trị hen phế quản T2 66,100đ 37.8C00.0230
458 03.0385.0230 Điện nhĩ châm điều trị tăng huyết áp T2 66,100đ 37.8C00.0230
459 03.0386.0230 Điện nhĩ châm điều trị huyết áp thấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
460 03.0387.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau thần kinh liên sườn T2 66,100đ 37.8C00.0230
461 03.0388.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau ngực, sườn T2 66,100đ 37.8C00.0230
462 03.0389.0230 Điện nhĩ châm điều trị trĩ T2 66,100đ 37.8C00.0230
463 03.0390.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa dạ dày T2 66,100đ 37.8C00.0230
464 03.0391.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dạ dày T2 66,100đ 37.8C00.0230
465 03.0392.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn, nấc T2 66,100đ 37.8C00.0230
466 03.0393.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng T2 66,100đ 37.8C00.0230
467 03.0394.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau mỏi cơ T2 66,100đ 37.8C00.0230
468 03.0395.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy T2 66,100đ 37.8C00.0230
469 03.0396.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm T2 66,100đ 37.8C00.0230
470 03.0397.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái T2 66,100đ 37.8C00.0230
471 03.0398.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 66,100đ 37.8C00.0230
472 03.0399.0230 Điện nhĩ châm điều trị béo phì T2 66,100đ 37.8C00.0230
473 03.0400.0230 Điện nhĩ châm điều trị bướu cổ đơn thuần T2 66,100đ 37.8C00.0230
474 03.0401.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 66,100đ 37.8C00.0230
475 03.0402.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm đau ung thư T2 66,100đ 37.8C00.0230
476 03.0403.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau răng T2 66,100đ 37.8C00.0230
477 03.0404.0227 Cấy chỉ điều trị di chứng bại liệt T1 141,000đ 37.8C00.0227
478 03.0405.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên T1 141,000đ 37.8C00.0227
479 03.0406.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới T1 141,000đ 37.8C00.0227
480 03.0407.0227 Cấy chỉ điều trị liệt nửa người T1 141,000đ 37.8C00.0227
481 03.0408.0227 Cấy chỉ điều trị liệt do bệnh của cơ T1 141,000đ 37.8C00.0227
482 03.0409.0227 Cấy chỉ châm điều trị liệt các dây thần kinh T1 141,000đ 37.8C00.0227
483 03.0410.0227 Cấy chỉ điều trị teo cơ T1 141,000đ 37.8C00.0227
484 03.0411.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh toạ T1 141,000đ 37.8C00.0227
485 03.0412.0227 Cấy chỉ điều trị bại não T1 141,000đ 37.8C00.0227
486 03.0413.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tự kỷ T1 141,000đ 37.8C00.0227
487 03.0414.0227 Cấy chỉ điều trị chứng ù tai T1 141,000đ 37.8C00.0227
488 03.0415.0227 Cấy chỉ điều trị giảm khứu giác T1 141,000đ 37.8C00.0227
489 03.0416.0227 Cấy chỉ điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T1 141,000đ 37.8C00.0227
490 03.0417.0227 Cấy chỉ điều trị khàn tiếng T1 141,000đ 37.8C00.0227
491 03.0420.0227 Cấy chỉ điều trị bệnh tâm căn suy nhược T1 141,000đ 37.8C00.0227
492 03.0421.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng ngoại tháp T1 141,000đ 37.8C00.0227
493 03.0422.0227 Cấy chỉ điều trị động kinh T1 141,000đ 37.8C00.0227
494 03.0423.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu T1 141,000đ 37.8C00.0227
495 03.0424.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ T1 141,000đ 37.8C00.0227
496 03.0425.0227 Cấy chỉ điều trị thiếu máu não mạn tính T1 141,000đ 37.8C00.0227
497 03.0426.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây, rễ và đám rối thần kinh T1 141,000đ 37.8C00.0227
498 03.0427.0227 Cấy chỉ điều trị tổn thương dây thần kinh V T1 141,000đ 37.8C00.0227
499 03.0428.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T1 141,000đ 37.8C00.0227
500 03.0429.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thị lực do teo gai thị T1 141,000đ 37.8C00.0227
501 03.0430.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn tiền đình T1 141,000đ 37.8C00.0227
502 03.0431.0227 Cấy chỉ điều trị giảm thính lực T1 141,000đ 37.8C00.0227
503 03.0432.0227 Cấy chỉ điều trị thất ngôn T1 141,000đ 37.8C00.0227
504 03.0433.0227 Cấy chỉ điều trị viêm xoang T1 141,000đ 37.8C00.0227
505 03.0434.0227 Cấy chỉ điều trị viêm mũi dị ứng T1 141,000đ 37.8C00.0227
506 03.0435.0227 Cấy chỉ điều trị hen phế quản T1 141,000đ 37.8C00.0227
507 03.0436.0227 Cấy chỉ điều trị huyết áp thấp T1 141,000đ 37.8C00.0227
508 03.0437.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn T1 141,000đ 37.8C00.0227
509 03.0438.0227 Cấy chỉ điều trị đau ngực, sườn T1 141,000đ 37.8C00.0227
510 03.0439.0227 Cấy chỉ điều trị trĩ T1 141,000đ 37.8C00.0227
511 03.0440.0227 Cấy chỉ điều trị sa dạ dày T1 141,000đ 37.8C00.0227
512 03.0441.0227 Cấy chỉ điều trị đau dạ dày T1 141,000đ 37.8C00.0227
513 03.0442.0227 Cấy chỉ điều trị nôn, nấc T1 141,000đ 37.8C00.0227
514 03.0443.0227 Cấy chỉ điều trị dị ứng T1 141,000đ 37.8C00.0227
515 03.0444.0227 Cấy chỉ điều trị viêm khớp dạng thấp T1 141,000đ 37.8C00.0227
516 03.0445.0227 Cấy chỉ điều trị thoái hoá khớp T1 141,000đ 37.8C00.0227
517 03.0446.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng T1 141,000đ 37.8C00.0227
518 03.0447.0227 Cấy chỉ điều trị đau mỏi cơ T1 141,000đ 37.8C00.0227
519 03.0448.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai T1 141,000đ 37.8C00.0227
520 03.0449.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy T1 141,000đ 37.8C00.0227
521 03.0450.0227 Cấy chỉ điều trị viêm co cứng cơ delta T1 141,000đ 37.8C00.0227
522 03.0451.0227 Cấy chỉ điều trị đại, tiểu tiện không tự chủ T1 141,000đ 37.8C00.0227
523 03.0452.0227 Cấy chỉ điều trị táo bón T1 141,000đ 37.8C00.0227
524 03.0453.0227 Cấy chỉ điều trị đái dầm T1 141,000đ 37.8C00.0227
525 03.0454.0227 Cấy chỉ điều trị bí đái T1 141,000đ 37.8C00.0227
526 03.0455.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn thần kinh thực vật T1 141,000đ 37.8C00.0227
527 03.0456.0227 Cấy chỉ điều trị bướu cổ đơn thuần T1 141,000đ 37.8C00.0227
528 03.0457.0227 Cấy chỉ điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T1 141,000đ 37.8C00.0227
529 03.0458.0227 Cấy chỉ điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 141,000đ 37.8C00.0227
530 03.0459.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau sau phẫu thuật T1 141,000đ 37.8C00.0227
531 03.0460.0227 Cấy chỉ điều trị giảm đau do ung thư T1 141,000đ 37.8C00.0227
532 03.0461.0230 Điện châm điều trị di chứng bại liệt T2 66,100đ 37.8C00.0230
533 03.0462.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên T2 66,100đ 37.8C00.0230
534 03.0463.0230 Điện châm điều trị liệt chi dưới T2 66,100đ 37.8C00.0230
535 03.0464.0230 Điện châm điều trị liệt nửa người T2 66,100đ 37.8C00.0230
536 03.0465.0230 Điện châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 66,100đ 37.8C00.0230
537 03.0466.0230 Điện châm điều trị teo cơ T2 66,100đ 37.8C00.0230
538 03.0467.0230 Điện châm điều trị đau thần kinh toạ T2 66,100đ 37.8C00.0230
539 03.0468.0230 Điện châm điều trị bại não T2 66,100đ 37.8C00.0230
540 03.0469.0230 Điện châm điều trị bệnh tự kỷ T2 66,100đ 37.8C00.0230
541 03.0470.0230 Điện châm điều trị chứng ù tai T2 66,100đ 37.8C00.0230
542 03.0471.0230 Điện châm điều trị giảm khứu giác T2 66,100đ 37.8C00.0230
543 03.0472.0230 Điện châm điều trị chứng nói ngọng, nói lắp T2 66,100đ 37.8C00.0230
544 03.0473.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng T2 66,100đ 37.8C00.0230
545 03.0476.0230 Điện châm điều trị hội chứng ngoại tháp T2 66,100đ 37.8C00.0230
546 03.0477.0230 Điện châm điều trị động kinh cục bộ T2 66,100đ 37.8C00.0230
547 03.0478.0230 Điện châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 66,100đ 37.8C00.0230
548 03.0479.0230 Điện châm điều trị mất ngủ T2 66,100đ 37.8C00.0230
549 03.0480.0230 Điện châm điều trị stress T2 66,100đ 37.8C00.0230
550 03.0481.0230 Điện châm điều trị thiếu máu não mạn tính T2 66,100đ 37.8C00.0230
551 03.0482.0230 Điện châm điều trị tổn thương gây liệt rễ, đám rối và dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
552 03.0483.0230 Điện châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 66,100đ 37.8C00.0230
553 03.0484.0230 Điện châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 66,100đ 37.8C00.0230
554 03.0485.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo T2 66,100đ 37.8C00.0230
555 03.0486.0230 Điện châm điều trị sụp mi T2 66,100đ 37.8C00.0230
556 03.0487.0230 Điện châm điều trị bệnh hố mắt T2 66,100đ 37.8C00.0230
557 03.0488.0230 Điện châm điều trị viêm kết mạc T2 66,100đ 37.8C00.0230
558 03.0489.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
559 03.0490.0230 Điện châm điều trị lác T2 66,100đ 37.8C00.0230
560 03.0491.0230 Điện châm điều trị giảm thị lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
561 03.0492.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình T2 66,100đ 37.8C00.0230
562 03.0493.0230 Điện châm điều trị giảm thính lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
563 03.0494.0230 Điện châm điều trị thất ngôn T2 66,100đ 37.8C00.0230
564 03.0495.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 66,100đ 37.8C00.0230
565 03.0496.0230 Điện châm điều trị viêm co cứng cơ delta T2 66,100đ 37.8C00.0230
566 03.0497.0230 Điện châm điều trị nôn nấc T2 66,100đ 37.8C00.0230
567 03.0498.0230 Điện châm điều trị cơn đau quặn thận T2 66,100đ 37.8C00.0230
568 03.0499.0230 Điện châm điều trị viêm bàng quang cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
569 03.0500.0230 Điện châm điều trị viêm phần phụ T2 66,100đ 37.8C00.0230
570 03.0501.0230 Điện châm điều rối loạn trị đại, tiểu tiện T2 66,100đ 37.8C00.0230
571 03.0502.0230 Điện châm điều trị táo bón T2 66,100đ 37.8C00.0230
572 03.0503.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiêu hoá T2 66,100đ 37.8C00.0230
573 03.0504.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác T2 66,100đ 37.8C00.0230
574 03.0505.0230 Điện châm điều trị đái dầm T2 66,100đ 37.8C00.0230
575 03.0506.0230 Điện châm điều trị bí đái T2 66,100đ 37.8C00.0230
576 03.0507.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 66,100đ 37.8C00.0230
577 03.0508.0230 Điện châm điều trị cảm cúm T2 66,100đ 37.8C00.0230
578 03.0509.0230 Điện châm điều trị viêm Amidan cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
579 03.0511.0230 Điện châm điều trị bướu cổ đơn thuần T2 66,100đ 37.8C00.0230
580 03.0512.0230 Điện châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 66,100đ 37.8C00.0230
581 03.0513.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 66,100đ 37.8C00.0230
582 03.0514.0230 Điện châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 66,100đ 37.8C00.0230
583 03.0515.0230 Điện châm điều trị giảm đau do ung thư T2 66,100đ 37.8C00.0230
584 03.0516.0230 Điện châm điều trị đau răng T2 66,100đ 37.8C00.0230
585 03.0517.0230 Điện châm điều trị giảm đau do Zona T2 66,100đ 37.8C00.0230
586 03.0518.0230 Điện châm điều trị viêm mũi xoang T2 66,100đ 37.8C00.0230
587 03.0519.0230 Điện châm điều trị hen phế quản T2 66,100đ 37.8C00.0230
588 03.0520.0230 Điện châm điều trị tăng huyết áp T2 66,100đ 37.8C00.0230
589 03.0521.0230 Điện châm điều trị huyết áp thấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
590 03.0522.0230 Điện châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T2 66,100đ 37.8C00.0230
591 03.0523.0230 Điện châm điều trị đau ngực sườn T2 66,100đ 37.8C00.0230
592 03.0524.0230 Điện châm điều trị viêm đa dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
593 03.0525.0230 Điện châm điều trị viêm khớp dạng thấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
594 03.0526.0230 Điện châm điều trị thoái hoá khớp T2 66,100đ 37.8C00.0230
595 03.0527.0230 Điện châm điều trị đau lưng T2 66,100đ 37.8C00.0230
596 03.0528.0230 Điện châm điều trị đau mỏi cơ T2 66,100đ 37.8C00.0230
597 03.0529.0230 Điện châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 66,100đ 37.8C00.0230
598 03.0530.0230 Điện châm điều trị hội chứng vai gáy T2 66,100đ 37.8C00.0230
599 03.0531.0230 Điện châm điều trị chứng tic T2 66,100đ 37.8C00.0230
600 03.0532.0271 Thuỷ châm điều trị liệt T2 64,800đ 37.8C00.0271
601 03.0533.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên T2 64,800đ 37.8C00.0271
602 03.0534.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi dưới T2 64,800đ 37.8C00.0271
603 03.0535.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người T2 64,800đ 37.8C00.0271
604 03.0536.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do bệnh của cơ T2 64,800đ 37.8C00.0271
605 03.0537.0271 Thuỷ châm điều trị teo cơ T2 64,800đ 37.8C00.0271
606 03.0538.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh toạ T2 64,800đ 37.8C00.0271
607 03.0539.0271 Thuỷ châm điều trị bại não T2 64,800đ 37.8C00.0271
608 03.0540.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh tự kỷ T2 64,800đ 37.8C00.0271
609 03.0541.0271 Thuỷ châm điều trị chứng ù tai T2 64,800đ 37.8C00.0271
610 03.0542.0271 Thuỷ châm điều trị giảm khứu giác T2 64,800đ 37.8C00.0271
611 03.0543.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn vận ngôn T2 64,800đ 37.8C00.0271
612 03.0544.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng T2 64,800đ 37.8C00.0271
613 03.0547.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng ngoại tháp T2 64,800đ 37.8C00.0271
614 03.0548.0271 Thuỷ châm điều trị động kinh T2 64,800đ 37.8C00.0271
615 03.0549.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 64,800đ 37.8C00.0271
616 03.0550.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ T2 64,800đ 37.8C00.0271
617 03.0551.0271 Thuỷ châm điều trị stress T2 64,800đ 37.8C00.0271
618 03.0552.0271 Thuỷ châm điều trị thiếu máu não mạn tính T2 64,800đ 37.8C00.0271
619 03.0553.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh T2 64,800đ 37.8C00.0271
620 03.0554.0271 Thuỷ châm điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 64,800đ 37.8C00.0271
621 03.0555.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 64,800đ 37.8C00.0271
622 03.0556.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi T2 64,800đ 37.8C00.0271
623 03.0557.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh hố mắt T2 64,800đ 37.8C00.0271
624 03.0558.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 64,800đ 37.8C00.0271
625 03.0559.0271 Thuỷ châm điều trị lác T2 64,800đ 37.8C00.0271
626 03.0560.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực T2 64,800đ 37.8C00.0271
627 03.0561.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình T2 64,800đ 37.8C00.0271
628 03.0563.0271 Thuỷ châm điều trị thất ngôn T2 64,800đ 37.8C00.0271
629 03.0564.0271 Thuỷ châm điều trị viêm xoang T2 64,800đ 37.8C00.0271
630 03.0565.0271 Thuỷ châm điều trị viêm mũi dị ứng T2 64,800đ 37.8C00.0271
631 03.0566.0271 Thuỷ châm điều trị hen phế quản T2 64,800đ 37.8C00.0271
632 03.0567.0271 Thuỷ châm điều trị tăng huyết áp T2 64,800đ 37.8C00.0271
633 03.0568.0271 Thuỷ châm điều trị huyết áp thấp T2 64,800đ 37.8C00.0271
634 03.0569.0271 Thuỷ châm điều trị đau vùng ngực T2 64,800đ 37.8C00.0271
635 03.0570.0271 Thuỷ châm điều trị đau thần kinh liên sườn T2 64,800đ 37.8C00.0271
636 03.0571.0271 Thuỷ châm điều trị đau ngực, sườn T2 64,800đ 37.8C00.0271
637 03.0572.0271 Thuỷ châm điều trị trĩ T2 64,800đ 37.8C00.0271
638 03.0573.0271 Thuỷ châm điều trị sa dạ dày T2 64,800đ 37.8C00.0271
639 03.0574.0271 Thuỷ châm điều trị đau dạ dày T2 64,800đ 37.8C00.0271
640 03.0575.0271 Thuỷ châm điều trị nôn, nấc T2 64,800đ 37.8C00.0271
641 03.0576.0271 Thuỷ châm điều trị bệnh vẩy nến T2 64,800đ 37.8C00.0271
642 03.0577.0271 Thuỷ châm điều trị dị ứng T2 64,800đ 37.8C00.0271
643 03.0578.0271 Thuỷ châm điều trị viêm khớp dạng thấp T2 64,800đ 37.8C00.0271
644 03.0579.0271 Thuỷ châm điều trị thoái hoá khớp T2 64,800đ 37.8C00.0271
645 03.0580.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng T2 64,800đ 37.8C00.0271
646 03.0581.0271 Thuỷ châm điều trị đau mỏi cơ T2 64,800đ 37.8C00.0271
647 03.0582.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 64,800đ 37.8C00.0271
648 03.0583.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng vai gáy T2 64,800đ 37.8C00.0271
649 03.0584.0271 Thuỷ châm điều trị chứng tic T2 64,800đ 37.8C00.0271
650 03.0585.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 64,800đ 37.8C00.0271
651 03.0586.0271 Thuỷ châm điều trị viêm co cứng cơ delta T2 64,800đ 37.8C00.0271
652 03.0587.0271 Thuỷ châm điều trị cơn đau quặn thận T2 64,800đ 37.8C00.0271
653 03.0588.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T2 64,800đ 37.8C00.0271
654 03.0589.0271 Thuỷ châm điều trị táo bón T2 64,800đ 37.8C00.0271
655 03.0590.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn tiêu hoá T2 64,800đ 37.8C00.0271
656 03.0591.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác T2 64,800đ 37.8C00.0271
657 03.0592.0271 Thuỷ châm điều trị đái dầm T2 64,800đ 37.8C00.0271
658 03.0593.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái T2 64,800đ 37.8C00.0271
659 03.0594.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 64,800đ 37.8C00.0271
660 03.0596.0271 Thuỷ châm điều trị bướu cổ đơn thuần T2 64,800đ 37.8C00.0271
661 03.0597.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 64,800đ 37.8C00.0271
662 03.0598.0271 Thuỷ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 64,800đ 37.8C00.0271
663 03.0599.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 64,800đ 37.8C00.0271
664 03.0600.0271 Thuỷ châm điều trị giảm đau do ung thư T2 64,800đ 37.8C00.0271
665 03.0601.0271 Thuỷ châm điều trị đau răng T2 64,800đ 37.8C00.0271
666 03.0602.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình T2 64,800đ 37.8C00.0271
667 03.0603.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt T2 64,200đ 37.8C00.0280
668 03.0604.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên T2 64,200đ 37.8C00.0280
669 03.0605.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới T2 64,200đ 37.8C00.0280
670 03.0606.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người T2 64,200đ 37.8C00.0280
671 03.0607.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh toạ T2 64,200đ 37.8C00.0280
672 03.0608.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não T2 64,200đ 37.8C00.0280
673 03.0609.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bại não trẻ em T2 64,200đ 37.8C00.0280
674 03.0610.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên T2 64,200đ 37.8C00.0280
675 03.0611.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới T2 64,200đ 37.8C00.0280
676 03.0612.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng ngất T2 64,200đ 37.8C00.0280
677 03.0613.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị bệnh tự kỷ T2 64,200đ 37.8C00.0280
678 03.0614.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai T2 64,200đ 37.8C00.0280
679 03.0615.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác T2 64,200đ 37.8C00.0280
680 03.0616.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ T2 64,200đ 37.8C00.0280
681 03.0617.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt các dây thần kinh T2 64,200đ 37.8C00.0280
682 03.0618.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị teo cơ T2 64,200đ 37.8C00.0280
683 03.0621.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tâm căn suy nhược T2 64,200đ 37.8C00.0280
684 03.0622.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị hội chứng ngoại tháp T2 64,200đ 37.8C00.0280
685 03.0623.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị động kinh T2 64,200đ 37.8C00.0280
686 03.0624.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 64,200đ 37.8C00.0280
687 03.0625.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ T2 64,200đ 37.8C00.0280
688 03.0626.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị stress T2 64,200đ 37.8C00.0280
689 03.0627.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiếu máu não mạn tính T2 64,200đ 37.8C00.0280
690 03.0628.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh T2 64,200đ 37.8C00.0280
691 03.0629.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 64,200đ 37.8C00.0280
692 03.0630.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 64,200đ 37.8C00.0280
693 03.0631.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi T2 64,200đ 37.8C00.0280
694 03.0632.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
695 03.0633.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác T2 64,200đ 37.8C00.0280
696 03.0634.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực do teo gai thị T2 64,200đ 37.8C00.0280
697 03.0635.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình T2 64,200đ 37.8C00.0280
698 03.0636.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thính lực T2 64,200đ 37.8C00.0280
699 03.0637.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm mũi xoang T2 64,200đ 37.8C00.0280
700 03.0638.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hen phế quản T2 64,200đ 37.8C00.0280
701 03.0639.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tăng huyết áp T2 64,200đ 37.8C00.0280
702 03.0640.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
703 03.0641.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau vùng ngực T2 64,200đ 37.8C00.0280
704 03.0642.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn T2 64,200đ 37.8C00.0280
705 03.0643.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau ngực, sườn T2 64,200đ 37.8C00.0280
706 03.0644.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau dạ dày T2 64,200đ 37.8C00.0280
707 03.0645.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc T2 64,200đ 37.8C00.0280
708 03.0646.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
709 03.0647.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thoái hoá khớp T2 64,200đ 37.8C00.0280
710 03.0648.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng T2 64,200đ 37.8C00.0280
711 03.0649.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau mỏi cơ T2 64,200đ 37.8C00.0280
712 03.0650.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai T2 64,200đ 37.8C00.0280
713 03.0651.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy T2 64,200đ 37.8C00.0280
714 03.0652.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng tic T2 64,200đ 37.8C00.0280
715 03.0653.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị nôn, nấc T2 64,200đ 37.8C00.0280
716 03.0654.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 64,200đ 37.8C00.0280
717 03.0655.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm co cứng cơ delta T2 64,200đ 37.8C00.0280
718 03.0656.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn đại, tiểu tiện T2 64,200đ 37.8C00.0280
719 03.0657.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị táo bón T2 64,200đ 37.8C00.0280
720 03.0658.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn tiêu hoá T2 64,200đ 37.8C00.0280
721 03.0659.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác T2 64,200đ 37.8C00.0280
722 03.0660.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái T2 64,200đ 37.8C00.0280
723 03.0661.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 64,200đ 37.8C00.0280
724 03.0663.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 64,200đ 37.8C00.0280
725 03.0664.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 64,200đ 37.8C00.0280
726 03.0665.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 64,200đ 37.8C00.0280
727 03.0666.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau do ung thư T2 64,200đ 37.8C00.0280
728 03.0667.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau răng T2 64,200đ 37.8C00.0280
729 03.0668.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đái dầm T2 64,200đ 37.8C00.0280
730 03.0669.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sa trực tràng T2 64,200đ 37.8C00.0280
731 03.0670.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hysteria T2 64,200đ 37.8C00.0280
732 03.0671.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
733 03.0673.0228 Cứu điều trị đau bụng ỉa chảy thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
734 03.0674.0228 Cứu điều trị liệt thần kinh VII ngoại biên thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
735 03.0675.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
736 03.0676.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
737 03.0677.0228 Cứu điều trị liệt thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
738 03.0678.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
739 03.0679.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
740 03.0680.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
741 03.0681.0228 Cứu điều trị liệt do bệnh của cơ thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
742 03.0684.0228 Cứu điều trị ù tai thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
743 03.0685.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
744 03.0688.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
745 03.0689.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
746 03.0690.0228 Cứu điều trị nôn nấc thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
747 03.0692.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hoá thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
748 03.0694.0228 Cứu điều trị bí đái thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
749 03.0695.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
750 03.0696.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
751 03.0705.0254 Điều trị bằng sóng ngắn và sóng cực ngắn T3 34,200đ 37.8C00.0254
752 03.0708.0253 Siêu âm điều trị T3 45,200đ 37.8C00.0253
753 03.0743.0281 Xoa bóp bằng máy 27,200đ 37.8C00.0281
754 03.0749.0265 Sửa lỗi phát âm 103,000đ 37.8C00.0265
755 03.0767.0272 Thuỷ trị liệu T2 60,600đ 37.8C00.0272
756 03.0768.0272 Thuỷ trị liệu có thuốc 60,600đ 37.8C00.0272
757 03.0772.0231 Điều trị bằng điện phân thuốc T3 45,000đ 37.8C00.0231
758 03.0773.0234 Điều trị bằng các dòng điện xung T3 41,000đ 37.8C00.0234
759 03.0774.0237 Điều trị bằng tia hồng ngoại 34,600đ 37.8C00.0237
760 03.0776.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại tại chỗ 33,400đ 37.8C00.0275
761 03.0777.0275 Điều trị bằng tia tử ngoại toàn thân T3 33,400đ 37.8C00.0275
762 03.0807.0282 Xoa bóp cục bộ bằng tay (60 phút) T3 40,600đ 37.8C00.0282
763 03.0808.0283 Xoa bóp toàn thân bằng tay (60 phút) T3 49,000đ 37.8C00.0283
764 03.0892.0266 Tập vận động đoạn chi 30 phút T3 41,100đ 37.8C00.0266
765 03.0894.0267 Tập vận động toàn thân 30 phút T3 45,400đ 37.8C00.0267
766 03.0901.0261 Tập luyện với ghế tập cơ 4 đầu đùi 10,800đ 37.8C00.0261
767 03.0902.0269 Tập với hệ thống ròng rọc 10,800đ 37.8C00.0269
768 03.0903.0270 Tập với xe đạp tập 10,800đ 37.8C00.0270
769 03.0993.0869 Nội soi cầm máu mũi có sử dụng Meroxeo (i bên) T2 274,000đ 37.8D08.0869
770 03.1001.2048 Nội soi tai 40,000đ 15.8D08.2048
771 03.1002.2048 Nội soi mũi 40,000đ 15.8D08.2048
772 03.1003.2048 Nội soi họng 40,000đ 15.8D08.2048
773 03.1049.0140 Nội soi cầm máu bằng clip trong chảy máu đường tiêu hóa T1 719,000đ 37.8B00.0140
774 03.1056.0140 Nội soi dạ dày thực quản cấp cứu chảy máu tiêu hoá cao để chẩn đoán và điều trị T1 719,000đ 37.8B00.0140
775 03.1057.0140 Nội soi thực quản-dạ dày, tiêm cầm máu TDB 719,000đ 37.8B00.0140
776 03.1059.0500 Nội soi thực quản-dạ dày, lấy dị vật T1 1,691,000đ 37.8D05.0500
777 03.1061.0135 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết T1 240,000đ 37.8B00.0135
778 03.1061.0134 Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng có thể kết hợp sinh thiết T1 426,000đ 37.8B00.0134
779 03.1062.0137 Nội soi đại tràng sigma T3 300,000đ 37.8B00.0137
780 03.1063.0500 Nội soi đại tràng-lấy dị vật T1 1,691,000đ 37.8D05.0500
781 03.1064.0184 Nội soi đại tràng tiêm cầm máu T1 566,000đ 37.8B00.0184
782 03.1066.0136 Nội soi đại, trực tràng có thể sinh thiết T1 401,000đ 37.8B00.0136
783 03.1067.0498 Nội soi cắt polip ông tiêu hoá (thực quản, dạ dày, tá tràng, đại trực tràng) T1 1,029,000đ 37.8D05.0498
784 03.1071.0139 Soi trực tràng T3 186,000đ 37.8B00.0139
785 03.1074.0104 Nội soi đặt ống thông niệu quản (sonde JJ) TDB 913,000đ 37.8B00.0104
786 03.1076.0440 Nội soi tán sỏi niệu quản (búa khí nén, siêu âm, laser). TDB 1,271,000đ 37.8D05.0440
787 03.1077.0115 Nội soi lấy sỏi niệu quản TDB 936,000đ 37.8B00.0115
788 03.1078.0148 Nội soi bàng quang T2 919,000đ 37.8B00.0148
789 03.1079.0152 Nội soi bàng quang, lấy dị vật, sỏi T1 886,000đ 37.8B00.0152
790 03.1080.0151 Nội soi bàng quang tìm xem đái dưỡng chấp, đặt catheter lên thận bơm thuốc để tránh phẫu thuật T1 688,000đ 37.8B00.0151
791 03.1085.0148 Nội soi niệu quản chẩn đoán T1 919,000đ 37.8B00.0148
792 03.1087.0149 Nội soi bàng quang sinh thiết T1 641,000đ 37.8B00.0149
793 03.1809.1042 Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng P2 527,000đ 37.8D09.1042
794 03.1815.1041 Phẫu thuật cắt phanh lưỡi P3 289,000đ 37.8D09.1041
795 03.1816.1041 Phẫu thuật cắt phanh môi P3 289,000đ 37.8D09.1041
796 03.1817.1041 Phẫu thuật cắt phanh má P3 289,000đ 37.8D09.1041
797 03.1836.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) kết hợp Composite T2 243,000đ 37.8D09.1031
798 03.1848.1013 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy T1 787,000đ 37.8D09.1013
799 03.1848.1015 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy T1 917,000đ 37.8D09.1015
800 03.1848.1012 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy T1 557,000đ 37.8D09.1012
801 03.1848.1014 Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tuỷ bằng Gutta percha có sử dụng trâm xoay máy T1 418,000đ 37.8D09.1014
802 03.1853.1011 Điều trị tủy lại P3 950,000đ 37.8D09.1011
803 03.1914.1025 Nhổ răng vĩnh viễn lung lay T1 101,000đ 37.8D09.1025
804 03.1915.1024 Nhổ chân răng vĩnh viễn T1 187,000đ 37.8D09.1024
805 03.1918.1007 Cắt lợi trùm răng khôn hàm dưới T1 156,000đ 37.8D09.1007
806 03.1929.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Composite T1 243,000đ 37.8D09.1031
807 03.1930.1018 Phục hồi cổ răng bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 333,000đ 37.8D09.1018
808 03.1931.1018 Phục hồi cổ răng bằng Composite T1 333,000đ 37.8D09.1018
809 03.1938.1035 Trám bít hố rãnh với Glassionomer Cement (GiC) quang trùng hợp T1 208,000đ 37.8D09.1035
810 03.1939.1035 Trám bít hố rãnh với Composite hoá trùng hợp T1 208,000đ 37.8D09.1035
811 03.1940.1035 Trám bít hố rãnh với Composite quang trùng hợp T1 208,000đ 37.8D09.1035
812 03.1942.1010 Điều trị răng sữa viêm tuỷ có hồi phục TDB 328,000đ 37.8D09.1010
813 03.1944.1016 Điều trị tuỷ răng sữa T1 268,000đ 37.8D09.1016
814 03.1944.1017 Điều trị tuỷ răng sữa T1 378,000đ 37.8D09.1017
815 03.1949.1035 Trám bít hố rãnh bằng nhựa Sealant T1 208,000đ 37.8D09.1035
816 03.1951.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Amalgam P3 95,200đ 37.8D09.1019
817 03.1953.1035 Trám bít hố rãnh bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 208,000đ 37.8D09.1035
818 03.1954.1019 Điều trị răng sữa sâu ngà phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) T1 95,200đ 37.8D09.1019
819 03.1955.1029 Nhổ răng sữa T1 36,200đ 37.8D09.1029
820 03.1956.1029 Nhổ chân răng sữa T1 36,200đ 37.8D09.1029
821 03.1957.1033 Điều trị viêm loét niêm mạc miệng trẻ em T3 31,800đ 37.8D09.1033
822 03.1970.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Eugenate T2 243,000đ 37.8D09.1031
823 03.1971.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Amalgam T2 243,000đ 37.8D09.1031
824 03.1972.1031 Điều trị sâu ngà răng phục hồi bằng Glassionomer Cement (GiC) T2 243,000đ 37.8D09.1031
825 03.1981.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 2 bằng chỉ thép P1 3,014,000đ 37.8D09.1069
826 03.1984.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng chỉ thép P1 3,014,000đ 37.8D09.1069
827 03.1985.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 3 bằng nẹp vít hợp kim P1 3,014,000đ 37.8D09.1069
828 03.2016.1084 Phẫu thuật điều trị khe hở vòm P1 2,446,000đ 37.8D09.1084
829 03.2018.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng vít P1 2,614,000đ 37.8D09.1068
830 03.2019.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng chỉ thép P1 2,614,000đ 37.8D09.1068
831 03.2020.1068 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương hàm dưới bằng nẹp vít hợp kim P1 2,614,000đ 37.8D09.1068
832 03.2028.1066 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng chỉ thép P1 2,914,000đ 37.8D09.1066
833 03.2029.1066 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nẹp vít hợp kim P1 2,914,000đ 37.8D09.1066
834 03.2031.1066 Điều trị gãy xương gò má - cung tiếp bằng nắn chỉnh (có gây mê hoặc gây tê) P1 2,914,000đ 37.8D09.1066
835 03.2032.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng chỉ thép P1 3,014,000đ 37.8D09.1069
836 03.2033.1069 Phẫu thuật điều trị gãy xương hàm trên Lefort 1 bằng nẹp vít hợp kim P1 3,014,000đ 37.8D09.1069
837 03.2043.1070 Phẫu thuật rạch dẫn lưu viêm tấy lan toả vùng hàm mặt P1 2,129,000đ 37.8D09.1070
838 03.2055.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm dưới gây mê P1 1,642,000đ 37.8D09.1053
839 03.2056.1053 Nắn sai khớp thái dương hàm đến muộn có gây tê T1 1,642,000đ 37.8D09.1053
840 03.2059.1068 Cố định điều trị gãy xương hàm dưới bằng các nút 1vy P1 2,614,000đ 37.8D09.1068
841 03.2061.1065 Phẫu thuật điều trị đa chấn thương vùng hàm mặt P1 4,070,000đ 37.8D09.1065
842 03.2064.1079 Phẫu thuật lấy dị vật vùng hàm mặt P1 2,414,000đ 37.8D09.1079
843 03.2067.1043 Phẫu thuật lấy sỏi ống Wharton tuyến dưới hàm P1 1,010,000đ 37.8D09.1043
844 03.2069.1022 Nắn sai khớp thái dương hàm P2 102,000đ 37.8D09.1022
845 03.2072.1009 Cố định tạm thời sơ cứu gãy xương hàm TDB 357,000đ 37.8D09.1009
846 03.2116.0992 Thông vòi nhĩ T3 85,200đ 37.8D08.0992
847 03.2117.0902 Lấy dị vật tai T1 512,000đ 37.8D08.0902
848 03.2117.0901 Lấy dị vật tai T1 62,000đ 37.8D08.0901
849 03.2117.0903 Lấy dị vật tai T1 154,000đ 37.8D08.0903
850 03.2118.0882 Chọc hút dịch tụ huyết vành tai P3 51,200đ 37.8D08.0882
851 03.2119.0505 Chích nhọt ống tai ngoài P2 182,000đ 37.8D05.0505
852 03.2120.0899 Làm thuốc tai T3 20,400đ 37.8D08.0899
853 03.2121.0994 Chích rạch màng nhĩ T3 60,200đ 37.8D08.0994
854 03.2149.0916 Nhét bấc mũi sau T2 113,000đ 37.8D08.0916
855 03.2150.0916 Nhét bấc mũi trước T2 113,000đ 37.8D08.0916
856 03.2155.0869 Cầm máu mũi bằng Meroxeo (2 bên) T2 274,000đ 37.8D08.0869
857 03.2175.0996 Chích áp xe thành sau họng P2 724,000đ 37.8D08.0996
858 03.2175.0879 Chích áp xe thành sau họng P2 259,000đ 37.8D08.0879
859 03.2176.0892 Áp lạnh Amidan T2 189,000đ 37.8D08.0892
860 03.2178.0900 Lấy dị vật hạ họng T2 40,600đ 37.8D08.0900
861 03.2179.0937 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê P2 1,634,000đ 37.8B00.937
862 03.2179.0870 Phẫu thuật cắt Amidan gây tê hoặc gây mê P2 1,070,000đ 37.8D08.0870
863 03.2181.0995 Chích áp xe quanh Amidan T1 724,000đ 37.8D08.0995
864 03.2181.0878 Chích áp xe quanh Amidan T1 259,000đ 37.8D08.0878
865 03.2182.0895 Đốt nhiệt họng hạt T2 77,900đ 37.8D08.0895
866 03.2183.0893 Đốt lạnh họng hạt T2 129,000đ 37.8D08.0893
867 03.2184.0899 Làm thuốc tai, mũi, thanh quản T1 20,400đ 37.8D08.0899
868 03.2191.0898 Khí dung mũi họng T1 19,600đ 37.8D08.0898
869 03.2245.0216 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ T1 176,000đ 37.8B00.0216
870 03.2245.0217 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ T1 233,000đ 37.8B00.0217
871 03.2245.0218 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ T1 253,000đ 37.8B00.0218
872 03.2245.0219 Khâu vết thương phần mềm vùng đầu cổ T1 299,000đ 37.8B00.0219
873 03.2246.0603 Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh T1 779,000đ 37.8D06.0603
874 03.2247.0627 Cắt cụt cổ tử cung P2 2,715,000đ 37.8D06.0627
875 03.2248.0685 Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa P2 2,750,000đ 37.8D06.0685
876 03.2249.0681 Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn P1 3,825,000đ 37.8D06.0681
877 03.2254.0686 Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng PDB 4,238,000đ 37.8D06.0686
878 03.2255.0616 Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu- sinh dục P1 4,062,000đ 37.8D06.0616
879 03.2257.0663 Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn P1 3,659,000đ 37.8D06.0663
880 03.2258.0601 Chích áp xe tuyến Bartholin T3 817,000đ 37.8D06.0601
881 03.2259.0609 Dẫn lưu cùng đồ Douglas T1 824,000đ 37.8D06.0609
882 03.2260.0606 Chọc dò túi cùng Douglas T2 276,000đ 37.8D06.0606
883 03.2262.0630 Lấy dị vật âm đạo T1 563,000đ 37.8D06.0630
884 03.2263.0624 Khâu rách cùng đồ âm đạo P3 1,872,000đ 37.8D06.0624
885 03.2264.0669 Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn P2 2,812,000đ 37.8D06.0669
886 03.2331.0164 Rút sonde dẫn lưu màng phổi, sonde dẫn lưu ổ áp xe T1 176,000đ 37.8B00.0164
887 03.2332.0078 Chọc dò màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 174,000đ 37.8B00.0078
888 03.2333.0078 Chọc tháo dịch màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm T2 174,000đ 37.8B00.0078
889 03.2337.0165 Đặt dẫn lưu ổ dịch/áp xe ổ bụng sau mổ dưới siêu âm T1 590,000đ 37.8B00.0165
890 03.2354.0077 Chọc dịch màng bụng T3 135,000đ 37.8B00.0077
891 03.2355.0077 Dẫn lưu dịch màng bụng T3 135,000đ 37.8B00.0077
892 03.2356.0505 Chọc hút áp xe thành bụng T3 182,000đ 37.8D05.0505
893 03.2357.0211 Thụt tháo phân T3 80,900đ 37.8B00.0211
894 03.2358.0211 Đặt sonde hậu môn T3 80,900đ 37.8B00.0211
895 03.2363.0169 Sinh thiết thận qua da dưới siêu âm T1 995,000đ 37.8B00.0169
896 03.2367.0112 Chọc dịch khớp T1 113,000đ 37.8B00.0112
897 03.2371.0213 Tiêm chất nhờn vào khớp T1 90,000đ 37.8B00.0213
898 03.2371.0214 Tiêm chất nhờn vào khớp T1 130,000đ 37.8B00.0214
899 03.2372.0213 Tiêm corticoide vào khớp T1 90,000đ 37.8B00.0213
900 03.2372.0214 Tiêm corticoide vào khớp T1 130,000đ 37.8B00.0214
901 03.2379.0312 Test lẩy da với các dị nguyên T3 332,000đ 37.8D02.0312
902 03.2379.0313 Test lẩy da với các dị nguyên T3 375,000đ 37.8D02.0313
903 03.2380.0302 Giảm mẫn cảm đường tiêm và dưới da T1 874,000đ 37.8D02.0302
904 03.2382.0313 Test lẩy da (Prick test) với các loại thuốc T1 375,000đ 37.8D02.0313
905 03.2383.0314 Test nội bì T1 473,000đ 37.8D02.0314
906 03.2383.0315 Test nội bì T1 387,000đ 37.8D02.0315
907 03.2384.0307 Test áp (Patch test) với các loại thuốc T1 518,000đ 37.8D02.0307
908 03.2387.0212 Tiêm trong da T3 11,000đ 37.8B00.0212
909 03.2388.0212 Tiêm dưới da T3 11,000đ 37.8B00.0212
910 03.2389.0212 Tiêm bắp thịt T3 11,000đ 37.8B00.0212
911 03.2390.0212 Tiêm tĩnh mạch T3 11,000đ 37.8B00.0212
912 03.2391.0215 Truyền tĩnh mạch T3 21,000đ 37.8B00.0215
913 03.2443.1045 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính 5 đến 10 cm P1 1,117,000đ 37.8D09.1045
914 03.2444.1045 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính trên 10 cm P1 1,117,000đ 37.8D09.1045
915 03.2449.0834 Cắt u da vùng mặt, tạo hình. PDB 1,224,000đ 37.8D07.0834
916 03.2451.1049 Cắt u phần mềm vùng cổ P2 2,591,000đ 37.8D09.1049
917 03.2453.1093 Tiêm thuốc điều trị u bạch huyết T1 841,000đ 37.8D09.1093
918 03.2454.1048 Cắt nang giáp móng P2 2,115,000đ 37.8D09.1048
919 03.2455.1045 Cắt u da đầu lành, đường kính từ 5 cm trở lên P1 1,117,000đ 37.8D09.1045
920 03.2456.1044 Cắt u da đầu lành, đường kính dưới 5 cm P2 697,000đ 37.8D09.1044
921 03.2457.1044 Bóc, cắt u bã đậu, u mỡ dưới da đầu đường kính dưới 10 cm P1 697,000đ 37.8D09.1044
922 03.2458.1044 Cắt u máu dưới da đầu có đường kính dưới 5 cm P3 697,000đ 37.8D09.1044
923 03.2508.1049 Cắt u vùng hàm mặt đơn giản P3 2,591,000đ 37.8D09.1049
924 03.2512.1049 Cắt u cơ vùng hàm mặt P1 2,591,000đ 37.8D09.1049
925 03.2522.1046 Cắt nang vùng sàn miệng P1 2,741,000đ 37.8D09.1046
926 03.2532.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính trên 5 cm P1 2,591,000đ 37.8D09.1049
927 03.2533.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính trên 3 cm P1 2,591,000đ 37.8D09.1049
928 03.2535.1049 Cắt u mỡ, u bã đậu vùng hàm mặt đường kính dưới 5 cm P2 2,591,000đ 37.8D09.1049
929 03.2536.1049 Cắt u xơ vùng hàm mặt đường kính dưới 3 cm P1 2,591,000đ 37.8D09.1049
930 03.2537.1047 Cắt nang răng đường kính dưới 2 cm P2 2,891,000đ 37.8D09.1047
931 03.2538.1060 Cắt bỏ u lành tính vùng tuyến nước bọt mang tai hoặc dưới hàm từ 2-5 cm P1 3,114,000đ 37.8D09.1060
932 03.2613.0874 Cắt polyp ống tai P2 1,975,000đ 37.8D08.0874
933 03.2613.0875 Cắt polyp ống tai P2 598,000đ 37.8D08.0875
934 03.2664.0454 Cắt một nửa đại tràng phải, trái 4,414,000đ 37.8D05.0454
935 03.2666.0487 Cắt u sau phúc mạc 5,629,000đ 37.8D05.0487
936 03.2669.0417 Cắt u thượng thận 6,034,000đ 37.8D05.0417
937 03.2670.0458 Cắt đoạn ruột non do u 4,573,000đ 37.8D05.0458
938 03.2671.0491 Mổ thăm dò ổ bụng, sinh thiết u 2,494,000đ 37.8D05.0491
939 03.2675.0491 Mở thông dạ dày ra da do ung thư 2,494,000đ 37.8D05.0491
940 03.2687.0481 Nối mật-Hỗng tràng do ung thư 4,343,000đ 37.8D05.0481
941 03.2688.0464 Dẫn lưu đường mật ra da do ung thư 2,634,000đ 37.8D05.0464
942 03.2696.0486 Cắt đuôi tuỵ và cắt lách 4,429,000đ 37.8D05.0486
943 03.2699.0484 Cắt lách do u, ung thư, 4,416,000đ 37.8D05.0484
944 03.2709.0424 Cắt một phần bàng quang P1 5,237,000đ 37.8D05.0424
945 03.2713.0416 Cắt ung thư thận 4,176,000đ 37.8D05.0416
946 03.2715.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
947 03.2716.0425 Cắt u bàng quang đường trên 5,351,000đ 37.8D05.0425
948 03.2725.0681 Cắt toàn bộ tử cung, đường bụng P1 3,825,000đ 37.8D06.0681
949 03.2726.0627 Cắt cụt cổ tử cung P1 2,715,000đ 37.8D06.0627
950 03.2729.0683 Cắt u nang buồng trứng xoắn P2 2,912,000đ 37.8D06.0683
951 03.2730.0683 Cắt u nang buồng trứng P2 2,912,000đ 37.8D06.0683
952 03.2731.0683 Cắt u nang buồng trứng và phần phụ P2 2,912,000đ 37.8D06.0683
953 03.2732.0683 Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ P2 2,912,000đ 37.8D06.0683
954 03.2733.0597 Cắt u thành âm đạo P2 2,022,000đ 37.8D06.0597
955 03.2734.0589 Bóc nang tuyến Bartholin P2 1,263,000đ 37.8D06.0589
956 03.2735.0653 Cắt u vú lành tính P2 2,830,000đ 37.8D06.0653
957 03.2736.0591 Mổ bóc nhân xơ vú P2 973,000đ 37.8D06.0591
958 03.2743.1185 Tháo khớp vai do ung thư chi trên P1 6,718,000đ 37.8D11.1185
959 03.2744.0534 Cắt cụt cánh tay do ung thư P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
960 03.2745.0534 Tháo khớp khuỷu tay do ung thư P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
961 03.2746.0534 Tháo khớp cổ tay do ung thư P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
962 03.2747.0534 Tháo khớp háng do ung thư chi dưới P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
963 03.2748.0534 Căt cụt cẳng chân do ung thư P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
964 03.2749.0534 Cắt cụt đùi do ung thư chi dưới P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
965 03.2750.0534 Tháo khớp gối do ung thư P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
966 03.2754.0345 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, Phẫu thuật Mohs PDB 3,251,000đ 37.8D03.0345
967 03.2758.0558 Cắt u xương, sụn P2 3,706,000đ 37.8D05.0558
968 03.2764.0562 Phẫu thuật ung thư­ biểu mô tế bào đáy/gai vùng mặt, đóng khuyết da P1 3,714,000đ 37.8D05.0562
969 03.2890.0085 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp TDB 219,000đ 37.8B00.0085
970 03.2890.0084 Chọc hút dịch và bơm thuốc điều trị nang giáp TDB 164,000đ 37.8B00.0084
971 03.3025.1149 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết dưới 20% diện tích cơ thể TDB 405,000đ 37.8D10.1149
972 03.3026.1150 Cắt lọc, loại bỏ dị vật vảy da, vảy tiết trên 20% diện tích cơ thể TDB 539,000đ 37.8D10.1150
973 03.3083.0576 Cắt lọc, khâu vết thương rách da đầu P3 2,578,000đ 37.8D05.0576
974 03.3267.0442 Cắt túi thừa thực quản ngực P1 7,172,000đ 37.8D05.0442
975 03.3273.0446 Phẫu thuật điều trị hẹp thực quản P1 7,437,000đ 37.8D05.0446
976 03.3275.0446 Phẫu thuật điều trị rò thực quản P1 7,437,000đ 37.8D05.0446
977 03.3282.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành P2 2,796,000đ 37.8D05.0493
978 03.3283.0493 Dẫn lưu áp xe dưới cơ hoành có cắt xương sườn P1 2,796,000đ 37.8D05.0493
979 03.3284.0448 Cắt 2/3 dạ dày do loét, viêm, u lành P1 4,845,000đ 37.8D05.0448
980 03.3285.0448 Phẫu thuật cắt 3/4 dạ dày P1 4,845,000đ 37.8D05.0448
981 03.3286.0449 Phẫu thuật cắt lại dạ dày do bệnh lành tính P1 7,155,000đ 37.8D05.0449
982 03.3289.0491 Phẫu thuật điều trị xoắn dạ dày P1 2,494,000đ 37.8D05.0491
983 03.3290.0456 Cắt túi thừa tá tràng P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
984 03.3292.0491 Mở dạ dày lấy bã thức ăn P2 2,494,000đ 37.8D05.0491
985 03.3293.0456 Nối dạ dày-ruột (omega hay Roux-en-Y) P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
986 03.3294.0448 Phẫu thuật điều trị dạ dày đôi P1 4,845,000đ 37.8D05.0448
987 03.3295.0465 Phẫu thuật điều trị hoại tử thủng dạ dày ở trẻ sơ sinh P1 3,530,000đ 37.8D05.0465
988 03.3297.0491 Mở thông dạ dày P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
989 03.3298.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày, tá tràng đơn thuần P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
990 03.3301.0458 Phẫu thuật điều trị tắc tá tràng bẩm sinh P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
991 03.3303.0465 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do thủng ruột: dẫn lưu ổ bụng, làm hậu môn nhân tạo P1 3,530,000đ 37.8D05.0465
992 03.3304.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
993 03.3304.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn trung tràng P1 2,474,000đ 37.8D05.0455
994 03.3305.0456 Phẫu thuật điều trị còn ống rốn tràng, túi thừa Meckel không biến chứng P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
995 03.3306.0456 Phẫu thuật điều trị viêm/chảy máu túi thừa Meckel P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
996 03.3307.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột phân su P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
997 03.3308.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do viêm phúc mạc thai nhi P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
998 03.3309.0465 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do bã thức ăn P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
999 03.3310.0465 Phẫu thuật tắc ruột do giun P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1000 03.3311.0458 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột P2 4,573,000đ 37.8D05.0458
1001 03.3311.0455 Phẫu thuật điều trị xoắn ruột P2 2,474,000đ 37.8D05.0455
1002 03.3312.0458 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc do viêm ruột hoại tử biến chứng P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
1003 03.3313.0455 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng không cắt nối ruột P2 2,474,000đ 37.8D05.0455
1004 03.3314.0456 Phẫu thuật điều trị tắc ruột do dính/dây chằng có cắt nối ruột P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
1005 03.3315.0491 Làm hậu môn nhân tạo cấp cứu ở trẻ sơ sinh P2 2,494,000đ 37.8D05.0491
1006 03.3316.0491 Làm hậu môn nhân tạo trẻ lớn P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1007 03.3317.0583 Phẫu thuật tháo lồng không cắt ruột P2 1,914,000đ 37.8D05.0583
1008 03.3318.0458 Phẫu thuật tháo lông có cắt ruột, nối ngay hoặc dẫn lưu 2 đầu ruột P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
1009 03.3319.0454 Cắt lại đại tràng P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1010 03.3320.0454 Cắt đoạn đại tràng P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1011 03.3321.0456 Đóng hậu môn nhân tạo P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
1012 03.3322.0454 Phẫu thuật cắt nửa đại tràng trái/phải P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1013 03.3326.0506 Tháo lồng bằng bơm khí/nước T1 133,000đ 37.8D05.0506
1014 03.3327.0459 Phẫu thuật viêm ruột thừa P2 2,531,000đ 37.8D05.0459
1015 03.3328.0686 Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa P1 4,238,000đ 37.8D06.0686
1016 03.3330.0493 Phẫu thuật áp xe ruột thừa trong ổ bụng P1 2,796,000đ 37.8D05.0493
1017 03.3331.0458 Cắt đoạn ruột non P2 4,573,000đ 37.8D05.0458
1018 03.3332.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa P3 2,796,000đ 37.8D05.0493
1019 03.3341.0495 Phẫu thuật Longo P2 2,224,000đ 37.8D05.0495
1020 03.3342.0456 Phẫu thuật sa trực tràng đường bụng hoặc đường tầng sinh môn, có cắt ruột P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
1021 03.3343.0461 Phâu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng một thì P1 4,578,000đ 37.8D05.0461
1022 03.3346.0663 Xử trí vết thương tầng sinh môn phức tạp P1 3,659,000đ 37.8D06.0663
1023 03.3348.0494 Phẫu thuật điều trị rò cạnh hậu môn P3 2,532,000đ 37.8D05.0494
1024 03.3349.0494 Phẫu thuật rò hậu môn phức tạp hay phẫu thuật lại P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1025 03.3350.0494 Phẫu thuật áp xe hậu môn, có mở lỗ rò P3 2,532,000đ 37.8D05.0494
1026 03.3351.0460 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường bụng kết hợp đường sau trực tràng PDB 6,850,000đ 37.8D05.0460
1027 03.3352.0461 Phẫu thuật điều trị dị tật hậu môn trực tràng bằng đường trước xương cùng và sau trực tràng P1 4,578,000đ 37.8D05.0461
1028 03.3365.0494 Cắt trĩ từ 2 búi trở lên P3 2,532,000đ 37.8D05.0494
1029 03.3366.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1030 03.3367.0494 Phẫu thuật trĩ độ 3 P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1031 03.3368.0494 Phẫu thuật trĩ độ 1V P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1032 03.3369.0494 Cắt bỏ trĩ vòng P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1033 03.3370.0494 Phẫu thuật lại trĩ chảy máu P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1034 03.3371.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu phức tạp P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1035 03.3377.0494 Phẫu thuật rò hậu môn thể đơn giản P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1036 03.3378.0494 Thắt trĩ có kèm bóc tách, cắt một bó trĩ P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1037 03.3379.0494 Phẫu thuật trĩ nhồi máu nhỏ P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1038 03.3380.0498 Cắt polype trực tràng P2 1,029,000đ 37.8D05.0498
1039 03.3384.0492 Phẫu thuật thoát vị khó: đùi, bịt P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1040 03.3385.0493 Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư trong ổ bụng P2 2,796,000đ 37.8D05.0493
1041 03.3386.0686 Phẫu thuật điều trị viêm phúc mạc tiên phát P2 4,238,000đ 37.8D06.0686
1042 03.3387.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc nối lớn P2 4,614,000đ 37.8D05.0489
1043 03.3388.0489 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột không cắt ruột P2 4,614,000đ 37.8D05.0489
1044 03.3389.0456 Phẫu thuật cắt u nang mạc treo ruột có cắt nối ruột P1 4,237,000đ 37.8D05.0456
1045 03.3390.0487 Phẫu thuật cắt u sau phúc mạc P1 5,629,000đ 37.8D05.0487
1046 03.3391.0683 Cắt u nang buồng trứng P2 2,912,000đ 37.8D06.0683
1047 03.3392.0417 Cắt u tuyến thượng thận P1 6,034,000đ 37.8D05.0417
1048 03.3394.0464 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe cơ đái chậu P3 2,634,000đ 37.8D05.0464
1049 03.3395.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1050 03.3396.0492 Phẫu thuật thoát vị rốn nghẹt P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1051 03.3397.0492 Phẫu thuật thoát vị vết mổ cũ thành bụng P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1052 03.3398.0465 Phẫu thuật lại chữa rò ống tiêu hoá sau mổ P1 3,530,000đ 37.8D05.0465
1053 03.3399.0600 Dẫn lưu áp xe hậu môn đơn giản P3 799,000đ 37.8D06.0600
1054 03.3400.0632 Lấy máu tụ tầng sinh môn P3 2,218,000đ 37.8D06.0632
1055 03.3401.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn hay thành bụng thường P3 3,228,000đ 37.8D05.0492
1056 03.3402.0491 Mở bụng thăm dò P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1057 03.3405.0606 Chọc dò túi cùng Douglas T1 276,000đ 37.8D06.0606
1058 03.3406.0600 Chích áp xe tầng sinh môn P3 799,000đ 37.8D06.0600
1059 03.3409.0466 Cắt gan khâu vết thương mạch máu: tĩnh mạch trên gan, tĩnh mạch chủ dưới P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1060 03.3411.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan lớn P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1061 03.3412.0466 Cắt hạ phân thùy gan P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1062 03.3413.0466 Cắt gan không điển hình do vỡ gan, cắt gan nhỏ P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1063 03.3415.0471 Khâu vỡ gan do chấn thương, vết thương gan P2 5,204,000đ 37.8D05.0471
1064 03.3416.0493 Phẫu thuật dẫn lưu áp xe gan P3 2,796,000đ 37.8D05.0493
1065 03.3417.0481 Cắt đoạn ống mật chủ, nối rốn gan - hỗng tràng P1 4,343,000đ 37.8D05.0481
1066 03.3420.0466 Nối ống mật chủ-hỗng tràng kèm dẫn lưu trong gan và cắt gan P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1067 03.3421.0481 Nối ống mật chủ - tá tràng P1 4,343,000đ 37.8D05.0481
1068 03.3422.0474 Lấy sỏi ống mật chủ, dẫn lưu ống Kehr kèm tạo hình cơ thắt Oddi P1 4,443,000đ 37.8D05.0474
1069 03.3423.0469 Phẫu thuật sỏi trong gan P1 4,643,000đ 37.8D05.0469
1070 03.3424.0469 Phẫu thuật điều trị chảy máu đường mật: thắt động mạch gan P1 4,643,000đ 37.8D05.0469
1071 03.3425.0466 Phẫu thuật chảy máu đường mật: cắt gan P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1072 03.3427.0472 Cắt túi mật P2 4,467,000đ 37.8D05.0472
1073 03.3428.0474 Cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, dẫn lưu Kehr P1 4,443,000đ 37.8D05.0474
1074 03.3429.0474 Phẫu thuật điều trị áp xe gan do giun, mở ống mật chủ lấy giun P1 4,443,000đ 37.8D05.0474
1075 03.3433.0466 Lấy sỏi ống mật chủ kèm cắt phân thùy gan P1 8,022,000đ 37.8D05.0466
1076 03.3437.0481 Nối ống mật chủ - hỗng tràng P2 4,343,000đ 37.8D05.0481
1077 03.3438.0464 Dẫn lưu đường mật ra da P2 2,634,000đ 37.8D05.0464
1078 03.3442.0481 Nối túi mật - hỗng tràng P2 4,343,000đ 37.8D05.0481
1079 03.3443.0464 Dẫn lưu túi mật P3 2,634,000đ 37.8D05.0464
1080 03.3444.0464 Dẫn lưu nang ống mật chủ P3 2,634,000đ 37.8D05.0464
1081 03.3450.0481 Nối ống tuỵ-hỗng tràng P1 4,343,000đ 37.8D05.0481
1082 03.3451.0486 Phẫu thuật cắt bỏ đuôi tụy-nối mỏm tụy còn lại với quai hỗng tràng P1 4,429,000đ 37.8D05.0486
1083 03.3454.0464 Nối nang tụy - dạ dày P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1084 03.3455.0481 Nối nang tụy - hỗng tràng P1 4,343,000đ 37.8D05.0481
1085 03.3456.0486 Cắt đuôi tuỵ P1 4,429,000đ 37.8D05.0486
1086 03.3457.0486 Cắt thân+ đuôi tuỵ P1 4,429,000đ 37.8D05.0486
1087 03.3458.0493 Dẫn lưu áp xe tụy P3 2,796,000đ 37.8D05.0493
1088 03.3461.0484 Cắt lách bán phần do chấn thương P1 4,416,000đ 37.8D05.0484
1089 03.3463.0484 Cắt lách toàn bộ do chấn thương P1 4,416,000đ 37.8D05.0484
1090 03.3469.0416 Cắt đơn vị thận phụ với niệu quản lạc chỗ trong thận niệu quản đôi P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1091 03.3470.0416 Cắt toàn bộ thận và niệu quản P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1092 03.3471.0416 Cắt thận đơn thuần P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1093 03.3472.0416 Cắt một nửa thận P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1094 03.3474.0422 Tạo hình phần nối bể thận- niệu quản P1 5,274,000đ 37.8D05.0422
1095 03.3475.0421 Lấy sỏi san hô thận P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1096 03.3476.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1097 03.3477.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1098 03.3478.0421 Lấy sỏi san hô mở rộng thận (Bivalve) có hạ nhiệt P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1099 03.3479.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1100 03.3480.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể P2 2,380,000đ 37.8D05.0439
1101 03.3482.0464 Dẫn lưu đài bể thận qua da P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1102 03.3489.0464 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận P2 2,634,000đ 37.8D05.0464
1103 03.3492.0421 Lấy sỏi niệu quản P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1104 03.3521.0429 Phẫu thuật rò bàng quang-âm đạo, bàng quang-tử cung, trực tràng P1 4,359,000đ 37.8D05.0429
1105 03.3522.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da P1 5,237,000đ 37.8D05.0424
1106 03.3530.0429 Cắt đường rò bàng quang rốn, khâu lại bàng quang P2 4,359,000đ 37.8D05.0429
1107 03.3531.0421 Mổ lấy sỏi bàng quang P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1108 03.3532.0121 Mở thông bàng quang P2 369,000đ 37.8B00.0121
1109 03.3543.0434 Cắt nối niệu đạo trước P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1110 03.3544.0434 Cắt nối niệu đạo sau P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1111 03.3586.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ P1 2,301,000đ 37.8D05.0435
1112 03.3587.0435 Phẫu thuật hạ lại tinh hoàn P1 2,301,000đ 37.8D05.0435
1113 03.3589.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn bẹn nghẹt P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1114 03.3590.0492 Phẫu thuật thoát vị đùi đùi nghẹt P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1115 03.3598.0491 Phẫu thuật thăm dò ổ bụng và ống bẹn cho người bệnh không sờ thấy và siêu âm không thấy tinh hoàn P1 2,494,000đ 37.8D05.0491
1116 03.3599.0492 Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên /2 bên P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1117 03.3601.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn P1 2,301,000đ 37.8D05.0435
1118 03.3606.0156 Nong niệu đạo P3 237,000đ 37.8B00.0156
1119 03.3607.0435 Cắt bỏ tinh hoàn P1 2,301,000đ 37.8D05.0435
1120 03.3608.0505 Dẫn lưu áp xe bìu/tinh hoàn P2 182,000đ 37.8D05.0505
1121 03.3631.0567 Cố định cột sống và hàn khớp qua liên thân đường sau (PLiP) P1 5,272,000đ 37.8D05.0567
1122 03.3634.0369 Giải phóng chèn ép chấn thương cột sống thắt lư­ng P1 4,442,000đ 37.8D05.0369
1123 03.3635.0369 Cắt bỏ dây chằng vàng P1 4,442,000đ 37.8D05.0369
1124 03.3636.0369 Mở cung sau cột sống ngực P1 4,442,000đ 37.8D05.0369
1125 03.3641.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống ngực PDB 5,272,000đ 37.8D05.0567
1126 03.3642.0567 Phẫu thuật kết hợp xương cột sống thắt lưng PDB 5,272,000đ 37.8D05.0567
1127 03.3645.0550 Phẫu thuật điều trị vẹo cổ P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1128 03.3646.0556 Cố định nẹp vít gãy trật khớp vai P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1129 03.3647.0556 Phẫu thuật trật khớp cùng đòn P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1130 03.3648.0534 Tháo khớp vai P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
1131 03.3649.0556 Phẫu thuật kết hợp xương điều trị gãy xương đòn P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1132 03.3650.0553 Lấy u xương, ghép xương tự thân hoặc ghép xương đồng loại điều trị u xương P1 4,578,000đ 37.8D05.0553
1133 03.3651.0558 Lấy bỏ tổ chức u điều trị u xương P1 3,706,000đ 37.8D05.0558
1134 03.3661.0548 Phẫu thuật điều trị vẹo khuỷu, đục sửa trục P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1135 03.3662.0556 Cố định nẹp vít gãy liên lồi cầu cánh tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1136 03.3663.0556 Phẫu thuật gãy xương cánh tay kèm tổn thương thần kinh hoặc mạch máu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1137 03.3664.0548 Cố định Kirschner trong gãy đầu trên xương cánh tay P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1138 03.3665.0556 Cố định nẹp vít gãy thân xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1139 03.3666.0550 Phẫu thuật cứng duỗi khớp khuỷu P2 3,528,000đ 37.8D05.0550
1140 03.3667.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu P2 2,728,000đ 37.8D05.0551
1141 03.3669.0548 Phẫu thuật trật khớp khuỷu P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1142 03.3670.0550 Phẫu thuật gấp khớp khuỷu do bại não P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1143 03.3671.0551 Phẫu thuật dính khớp khuỷu P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1144 03.3672.0551 Phẫu thuật dính khớp quay trụ bẩm sinh P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1145 03.3673.0556 Phẫu thuật can lệnh đầu dưới xương quay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1146 03.3675.0556 Phẫu thuật gãy đầu dưới xương quay và trật khớp quay trụ dưới P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1147 03.3676.0556 Nắn găm Kirschner trong gãy Pouteau-Colles P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1148 03.3679.0556 Phẫu thuật gãy Monteggia P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1149 03.3680.0534 Cắt cụt cánh tay P3 3,711,000đ 37.8D05.0534
1150 03.3681.0534 Tháo khớp khuỷu P3 3,711,000đ 37.8D05.0534
1151 03.3682.0534 Cắt cụt cẳng tay P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1152 03.3683.0534 Tháo khớp cổ tay P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1153 03.3684.0556 Phẫu thuật gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1154 03.3685.0571 Phẫu thuật viêm xương cánh tay: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu P3 2,847,000đ 37.8D05.0571
1155 03.3686.0571 Phẫu thuật gãy mỏm trên ròng rọc xương cánh tay P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1156 03.3687.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng tay đục, mổ, nạo, dẫn lưu P3 2,847,000đ 37.8D05.0571
1157 03.3688.0556 Phẫu thuật cố định nẹp vít gãy hai xương cẳng tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1158 03.3689.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 2 xương cẳng tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1159 03.3690.0556 Phẫu thuật đóng đinh nội tủy gãy 1 xương cẳng tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1160 03.3698.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động P2 2,878,000đ 37.8D05.0535
1161 03.3700.0550 Phẫu thuật tạo gấp cổ tay do bại não P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1162 03.3701.0550 Phẫu thuật Capsulodesis Zancolli giải quyết biến dạng vuốt trụ P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1163 03.3703.0556 Găm đinh Kirschner gãy đốt bàn nhiều đốt bàn P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1164 03.3708.0552 Phẫu thuật chuyển ngón thay thế ngón cái PDB 6,042,000đ 37.8D05.0552
1165 03.3709.0578 Chuyển ngón có cuống mạch nuôi PDB 4,874,000đ 37.8D05.0578
1166 03.3710.0571 Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa P3 2,847,000đ 37.8D05.0571
1167 03.3711.0571 Tháo bỏ các ngón tay, đốt ngón tay P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1168 03.3712.0556 Phẫu thuật gãy đốt bàn ngón tay kết hợp xương với Kirschner hoặc nẹp vít P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1169 03.3722.0548 Phẫu thuật toác khớp mu P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1170 03.3723.0534 Tháo khớp háng P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
1171 03.3724.0549 Làm cứng khớp ở tư­ thế chức năng P1 3,607,000đ 37.8D05.0549
1172 03.3725.0556 Đóng đinh xương đùi mở, ngược dòng P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1173 03.3726.0534 Phẫu thuật cắt cụt đùi P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1174 03.3727.0556 Kết xương đinh nẹp một khối gãy liền mấu chuyển hoặc dưới mấu chuyển P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1175 03.3728.0548 Kết xương đinh nẹp khối gãy trên lồi cầu, liên lồi cầu P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1176 03.3729.0571 Phẫu thuật viêm xương khớp háng P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1177 03.3730.0543 Phẫu thuật trật khớp háng P1 3,208,000đ 37.8D05.0543
1178 03.3731.0556 Phẫu thuật vỡ trần ổ khớp háng P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1179 03.3732.0556 Đặt đinh nẹp gãy xương đùi (xuôi dòng) P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1180 03.3738.0556 Đặt nẹp vít điều trị gãy mâm chày và đầu trên xương chày P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1181 03.3740.0534 Cắt cụt dưới mấu chuyển xương đùi P1 3,711,000đ 37.8D05.0534
1182 03.3741.0571 Phẫu thuật viêm xương đùi đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1183 03.3742.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ thẳng trước P2 3,528,000đ 37.8D05.0550
1184 03.3743.0556 Cố định ngoài điều trị gãy khung chậu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1185 03.3744.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1186 03.3750.0550 Phẫu thuật trật xương bánh chè bẩm sinh P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1187 03.3754.0556 Néo ép hoặc buộc vòng chỉ thép gãy xương bánh chè P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1188 03.3758.0556 Đóng đinh xương chày mở P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1189 03.3759.0556 Đặt nẹp vít gãy thân xương chày P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1190 03.3760.0556 Đặt nẹp vít gãy đầu dưới xương chày P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1191 03.3761.0556 Phẫu thuật chân chữ O P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1192 03.3762.0556 Phẫu thuật chân chữ X P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1193 03.3763.0559 Phẫu thuật co gân Achille PDB 2,923,000đ 37.8D05.0559
1194 03.3765.0556 Phẫu thuật khớp giả xương chầy bẩm sinh có ghép xương P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1195 03.3766.0556 Phẫu thuật khớp giả xương chầy P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1196 03.3768.0538 Chuyển cân liệt thần kinh mác nông P1 2,878,000đ 37.8D05.0538
1197 03.3769.0538 Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động P1 2,878,000đ 37.8D05.0538
1198 03.3773.0556 Cố định ngoài điều trị gãy xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1199 03.3774.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời P2 4,547,000đ 37.8D05.0577
1200 03.3775.0534 Cắt cụt cẳng chân P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1201 03.3776.0571 Phẫu thuật viêm xương cẳng chân: đục, mổ, nạo, lấy xương chết, dẫn lưu P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1202 03.3777.0571 Phẫu thuật khoan xương có tưới rửa kháng sinh liên tục điều trị viêm xương tủy giai đoạn trung gian P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1203 03.3778.0556 Găm Kirschner trong gãy mắt cá P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1204 03.3779.0556 Kết hợp xương trong trong gãy xương mác P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1205 03.3785.0556 Kết hợp xương điều trị gãy xương bàn, xương ngón chân P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1206 03.3786.0556 Đặt vít gãy thân xương sên P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1207 03.3787.0556 Đặt nẹp vít trong gãy trật xương chêm P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1208 03.3788.0556 Phẫu thuật Kirschner gãy thân xương sên P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1209 03.3789.0556 Đặt nẹp vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1210 03.3790.0537 Phẫu thuật chỉnh hình điều trị bàn chân khoèo P2 2,761,000đ 37.8D05.0537
1211 03.3791.0537 Phẫu thuật bàn chân duỗi đổ P2 2,761,000đ 37.8D05.0537
1212 03.3792.0534 Tháo một nửa bàn chân trước P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1213 03.3793.0577 Cắt lọc vết thương gẫy xương hở, nắn chỉnh cố định tạm thời P3 4,547,000đ 37.8D05.0577
1214 03.3794.0556 Đặt nẹp điều trị vít gãy mắt cá trong, ngoài hoặc Dupuytren P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1215 03.3795.0534 Tháo khớp cổ chân P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1216 03.3796.0534 Tháo khớp kiểu Pirogoff P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1217 03.3797.0571 Tháo bỏ các ngón chân P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1218 03.3798.0571 Tháo đốt bàn P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1219 03.3800.0577 Phẫu thuật bong lóc da và cơ phức tạp, sâu, rộng sau chấn thương P2 4,547,000đ 37.8D05.0577
1220 03.3801.0573 Chuyển vạt da có cuống mạch P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1221 03.3802.0573 Tạo hình các vạt da che phủ, vạt trượt P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1222 03.3803.0559 Nối gân gấp P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1223 03.3804.0559 Gỡ dính gân P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1224 03.3805.0572 Khâu nối thần kinh P1 2,922,000đ 37.8D05.0572
1225 03.3806.0572 Gỡ dính thần kinh P1 2,922,000đ 37.8D05.0572
1226 03.3807.0574 Vá da dày toàn bộ, diện tích bằng và trên 10cm² P2 4,172,000đ 37.8D05.0574
1227 03.3809.1052 Ghép da rời rộng mỗi chiều trên 5cm P1 2,791,000đ 37.8D09.1052
1228 03.3811.0571 Cắt lọc da, cơ, cân trên 3% diện tích cơ thể P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1229 03.3813.0551 Phẫu thuật viêm khớp mủ thứ phát có sai khớp P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1230 03.3815.0493 Dẫn lưu áp xe cơ đái chậu P2 2,796,000đ 37.8D05.0493
1231 03.3816.0571 Phẫu thuật vết thương bàn tay, cắt lọc đơn thuần P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1232 03.3817.0505 Chích áp xe phần mềm lớn T2 182,000đ 37.8D05.0505
1233 03.3818.0218 Khâu lại da vết phẫu thuật sau nhiễm khuẩn T3 253,000đ 37.8B00.0218
1234 03.3819.0559 Nối gân duỗi P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1235 03.3820.0573 Tạo hình bằng các vạt tại chỗ đơn giản P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1236 03.3821.0216 Cắt lọc tổ chức hoại tử hoặc cắt lọc vết thương đơn giản T2 176,000đ 37.8B00.0216
1237 03.3824.0575 Vá da dầy toàn bộ, diện tích dưới 10cm² P2 2,760,000đ 37.8D05.0575
1238 03.3825.0217 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm T2 233,000đ 37.8B00.0217
1239 03.3825.0219 Khâu vết thương phần mềm dài trên 10cm T2 299,000đ 37.8B00.0219
1240 03.3826.0200 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 56,800đ 37.8B00.0200
1241 03.3826.0202 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 111,000đ 37.8B00.0202
1242 03.3826.0204 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 177,000đ 37.8B00.0204
1243 03.3826.0205 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 236,000đ 37.8B00.0205
1244 03.3826.0203 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 132,000đ 37.8B00.0203
1245 03.3826.0075 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 32,000đ 37.8B00.0075
1246 03.3826.2047 Thay băng, cắt chỉ vết mổ T3 81,600đ 15.8B00.2047
1247 03.3827.0218 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm T3 253,000đ 37.8B00.0218
1248 03.3827.0216 Khâu vết thương phần mềm dài dưới 10cm T3 176,000đ 37.8B00.0216
1249 03.3831.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O T1 330,000đ 37.8D05.0525
1250 03.3831.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ O T1 248,000đ 37.8D05.0526
1251 03.3833.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
1252 03.3833.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
1253 03.3834.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
1254 03.3834.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
1255 03.3835.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
1256 03.3835.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
1257 03.3836.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh T1 710,000đ 37.8D05.0523
1258 03.3836.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh T1 318,000đ 37.8D05.0524
1259 03.3838.0529 Nắn, bó bột cột sống T1 620,000đ 37.8D05.0529
1260 03.3838.0530 Nắn, bó bột cột sống T1 340,000đ 37.8D05.0530
1261 03.3839.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai T1 316,000đ 37.8D05.0517
1262 03.3839.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai T1 161,000đ 37.8D05.0518
1263 03.3841.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
1264 03.3841.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 trên thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
1265 03.3842.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
1266 03.3842.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 giữa thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
1267 03.3843.0528 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
1268 03.3843.0527 Nắn, bó bột gẫy 1/3 dưới thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
1269 03.3844.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu T1 395,000đ 37.8D05.0515
1270 03.3844.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu T1 217,000đ 37.8D05.0516
1271 03.3845.0515 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu T1 395,000đ 37.8D05.0515
1272 03.3845.0516 Nắn bó bột gãy và trật khớp khuỷu T1 217,000đ 37.8D05.0516
1273 03.3846.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay T1 395,000đ 37.8D05.0515
1274 03.3846.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay T1 217,000đ 37.8D05.0516
1275 03.3847.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
1276 03.3847.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
1277 03.3848.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V T1 330,000đ 37.8D05.0527
1278 03.3848.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ 3 và độ 1V T1 248,000đ 37.8D05.0528
1279 03.3849.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0521
1280 03.3849.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay T1 208,000đ 37.8D05.0522
1281 03.3850.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0521
1282 03.3850.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay T1 208,000đ 37.8D05.0522
1283 03.3851.0521 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0521
1284 03.3851.0522 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay T1 208,000đ 37.8D05.0522
1285 03.3852.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0521
1286 03.3852.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay T1 208,000đ 37.8D05.0522
1287 03.3853.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles T1 330,000đ 37.8D05.0521
1288 03.3853.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau-Colles T1 208,000đ 37.8D05.0522
1289 03.3854.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay T2 231,000đ 37.8D05.0519
1290 03.3854.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay T2 158,000đ 37.8D05.0520
1291 03.3855.0511 Nắn, bó bột trật khớp háng T1 641,000đ 37.8D05.0511
1292 03.3855.0512 Nắn, bó bột trật khớp háng T1 271,000đ 37.8D05.0512
1293 03.3856.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng T1 256,000đ 37.8D05.0513
1294 03.3856.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng T1 156,000đ 37.8D05.0514
1295 03.3857.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày T1 330,000đ 37.8D05.0525
1296 03.3857.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày T1 248,000đ 37.8D05.0526
1297 03.3858.0529 Nắn, bó bột gãy xương chậu T1 620,000đ 37.8D05.0529
1298 03.3858.0530 Nắn, bó bột gãy xương chậu T1 340,000đ 37.8D05.0530
1299 03.3859.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
1300 03.3859.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
1301 03.3860.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật T1 271,000đ 37.8D05.0512
1302 03.3860.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không có chỉ định phẫu thuật T1 641,000đ 37.8D05.0511
1303 03.3861.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
1304 03.3861.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
1305 03.3862.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè T2 141,000đ 37.8D05.0533
1306 03.3863.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối T2 256,000đ 37.8D05.0513
1307 03.3863.0514 Nắn, bó bột trật khớp gối T2 156,000đ 37.8D05.0514
1308 03.3864.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân T1 330,000đ 37.8D05.0525
1309 03.3864.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng chân T1 248,000đ 37.8D05.0526
1310 03.3865.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân T1 330,000đ 37.8D05.0525
1311 03.3865.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng chân T1 248,000đ 37.8D05.0526
1312 03.3866.0525 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân T1 330,000đ 37.8D05.0525
1313 03.3866.0526 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng chân T1 248,000đ 37.8D05.0526
1314 03.3867.0525 Nắn, bó bột gãy xương chày T1 330,000đ 37.8D05.0525
1315 03.3867.0526 Nắn, bó bột gãy xương chày T1 248,000đ 37.8D05.0526
1316 03.3868.0526 Nắn, bó bột gãy Dupuytren T1 248,000đ 37.8D05.0526
1317 03.3868.0525 Nắn, bó bột gãy Dupuytren T1 330,000đ 37.8D05.0525
1318 03.3869.0522 Nắn, bó bột gãy Monteggia T1 208,000đ 37.8D05.0522
1319 03.3869.0521 Nắn, bó bột gãy Monteggia T1 330,000đ 37.8D05.0521
1320 03.3870.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân T1 231,000đ 37.8D05.0519
1321 03.3870.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn chân T1 158,000đ 37.8D05.0520
1322 03.3871.0532 Nắn, bó bột gẫy xương gót T1 141,000đ 37.8D05.0532
1323 03.3872.0519 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân T2 231,000đ 37.8D05.0519
1324 03.3872.0520 Nắn, bó bột gãy xương ngón chân T2 158,000đ 37.8D05.0520
1325 03.3873.0515 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn T2 395,000đ 37.8D05.0515
1326 03.3873.0516 Nắn, bó bột trật khớp xương đòn T2 217,000đ 37.8D05.0516
1327 03.3874.0515 Nắn, cố định trật khớp hàm T1 395,000đ 37.8D05.0515
1328 03.3874.0516 Nắn, cố định trật khớp hàm T1 217,000đ 37.8D05.0516
1329 03.3875.0513 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân T2 256,000đ 37.8D05.0513
1330 03.3875.0514 Nắn, bó bột trật khớp cổ chân T2 156,000đ 37.8D05.0514
1331 03.3884.0573 Đục nạo xương viêm và chuyển vạt che phủ P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1332 03.3886.0553 Ghép trong mất đoạn xương P1 4,578,000đ 37.8D05.0553
1333 03.3887.0556 Phẫu thuật điều trị can lệch, có kết hợp xương P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1334 03.3889.0556 Kết hợp xương bằng đinh Sign không mở ổ gãy P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1335 03.3894.0573 Chuyển xoay vạt da, cơ ghép có cuống mạch liền không nối P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1336 03.3896.0344 Phẫu thuật giải áp thần kinh ngoại biên P1 2,274,000đ 37.8D03.0344
1337 03.3900.0563 Rút nẹp vít và các dụng cụ khác sau phẫu thuật P2 1,716,000đ 37.8D05.0563
1338 03.3901.0563 Rút đinh các loại P3 1,716,000đ 37.8D05.0563
1339 03.3905.0563 Rút chỉ thép xương ức P2 1,716,000đ 37.8D05.0563
1340 03.3907.0573 Chuyển xoay vạt da ghép có cuống mạch liền không nối P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1341 03.3909.0505 Chích rạch áp xe nhỏ TDB 182,000đ 37.8D05.0505
1342 03.3910.0505 Chích hạch viêm mủ TDB 182,000đ 37.8D05.0505
1343 03.3911.0200 Thay băng, cắt chỉ T2 56,800đ 37.8B00.0200
1344 03.3911.0201 Thay băng, cắt chỉ T2 81,600đ 37.8B00.0201
1345 03.3911.0202 Thay băng, cắt chỉ T2 111,000đ 37.8B00.0202
1346 03.3911.0203 Thay băng, cắt chỉ T2 132,000đ 37.8B00.0203
1347 03.3911.0204 Thay băng, cắt chỉ T2 177,000đ 37.8B00.0204
1348 03.3911.0205 Thay băng, cắt chỉ T2 236,000đ 37.8B00.0205
1349 03.4009.0457 Phẫu thuật nội soi điều trị lồng ruột P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1350 03.4011.0490 Phẫu thuật nội soi cắt u nang mạc nối lớn P1 3,634,000đ 37.8D05.0490
1351 03.4013.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị apxe gan P2 3,261,000đ 37.8D05.0470
1352 03.4014.0470 Phẫu thuật nội soi điều trị nang gan đơn thuần P2 3,261,000đ 37.8D05.0470
1353 03.4016.0485 Phẫu thuật nội soi cắt lách P1 4,330,000đ 37.8D05.0485
1354 03.4020.0477 Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ, nối ống gan chung-ruột P1 4,394,000đ 37.8D05.0477
1355 03.4021.0473 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật P2 3,053,000đ 37.8D05.0473
1356 03.4022.0476 Phẫu thuật nội soi cắt túi mật, mở ống mật chủ lấy sỏi, đặt dẫn lưu Kehr P1 3,761,000đ 37.8D05.0476
1357 03.4023.0478 Phẫu thuật nội soi dẫn lưu túi mật/đường mật ngoài gan P2 3,261,000đ 37.8D05.0478
1358 03.4026.0502 Phẫu thuật nội soi mở thông dạ dày P2 2,692,000đ 37.8D05.0502
1359 03.4030.0450 Phẫu thuật nội soi điều trị xoắn dạ dày có kèm cắt dạ dày P1 5,030,000đ 37.8D05.0450
1360 03.4031.0450 Phẫu thuật nội soi cắt toàn bộ dạ dày P1 5,030,000đ 37.8D05.0450
1361 03.4032.0450 Phẫu thuật nội soi cắt 2/3 dạ dày P1 5,030,000đ 37.8D05.0450
1362 03.4064.0462 Phẫu thuật nội soi sa trực tràng P2 4,220,000đ 37.8D05.0462
1363 03.4068.0451 Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày P1 2,867,000đ 37.8D05.0451
1364 03.4071.2039 Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa P2 2,534,000đ 15.8D05.2039
1365 03.4074.0457 Phẫu thuật nội soi vỡ ruột trong chấn thương bụng kín P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1366 03.4075.0457 Phẫu thuật nội soi lỗ thủng ruột do bệnh lý hoặc vết thương bụng P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1367 03.4076.0451 Phẫu thuật nội soi điều trị thủng tạng rỗng (trong chấn thương bụng) P1 2,867,000đ 37.8D05.0451
1368 03.4077.0457 Phẫu thuật nội soi tắc ruột do dây chằng P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1369 03.4078.0451 Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc ruột thừa P1 2,867,000đ 37.8D05.0451
1370 03.4079.0457 Phẫu thuật nội soi cắt túi thừa Meckel P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1371 03.4080.0457 Phẫu thuật nội soi cắt ruột non P1 4,191,000đ 37.8D05.0457
1372 03.4083.0419 Phẫu thuật nội soi cắt thận P1 4,261,000đ 37.8D05.0419
1373 03.4098.0418 Phẫu thuật nội soi lấy sỏi niệu quản đoạn trên qua nội soi sau phúc mạc P1 3,971,000đ 37.8D05.0418
1374 03.4106.0436 Nội soi đặt sonde JJ P3 1,731,000đ 37.8D05.0436
1375 03.4107.0152 Nội soi tháo sonde JJ P3 886,000đ 37.8B00.0152
1376 03.4108.0440 Tán sỏi niệu quản đoạn giữa và dưới qua nội soi niệu quản ngược dòng bằng ống cứng và máy tán hơi P1 1,271,000đ 37.8D05.0440
1377 03.4109.0440 Tán sỏi niệu quản qua nội soi P1 1,271,000đ 37.8D05.0440
1378 03.4116.0418 Nội soi lấy sỏi bàng quang P1 3,971,000đ 37.8D05.0418
1379 03.4155.0542 Phẫu thuật nội soi khớp gối tạo dây chằng chéo trước endo-button P1 4,200,000đ 37.8D05.0542
1380 03.4156.0541 Phẫu thuật nội soi cắt lọc khâu rách chóp xoay qua nội soi khớp vai P1 3,208,000đ 37.8D05.0541
1381 03.4159.0962 Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ P1 13,489,000đ 37.8D08.0962
1382 03.4178.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn đại tiện T2 66,100đ 37.8C00.0230
1383 03.4179.0230 Điện nhĩ châm điều trị sa trực tràng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1384 03.4180.0230 Điện nhĩ châm điều trị táo bón T2 66,100đ 37.8C00.0230
1385 03.4181.0227 Cấy chỉ điều trị sa trực tràng T2 141,000đ 37.8C00.0227
1386 03.4182.0230 Điện châm điều trị sa trực tràng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1387 03.4183.0271 Thủy châm điều trị sa trực tràng T2 64,800đ 37.8C00.0271
1388 03.4246.0198 Tháo bột các loại T3 51,900đ 37.8B00.0198
1389 03.4248.0004 Siêu âm tim Doppler T3 219,000đ 37.2A01.0004
1390 03.4249.0004 Siêu âm tim Doppler tại giường T3 219,000đ 37.2A01.0004
1391 03.4252.0004 Siêu âm tim thai qua thành bụng T3 219,000đ 37.2A01.0004
1392 09.0028.0099 Đặt catheter tĩnh mạch cảnh ngoài T2 649,000đ 37.8B00.0099
1393 09.0123.0898 Khí dung đường thở ở bệnh nhân nặng T2 19,600đ 37.8D08.0898
1394 09.0151.0004 Siêu âm tim cấp cứu tại giường T1 219,000đ 37.2A01.0004
1395 05.0002.0076 Chăm sóc bệnh nhân dị ứng thuốc nặng T1 156,000đ 37.8B00.0076
1396 06.0040.1799 Đo lưu huyết não 42,600đ 37.3F00.1799
1397 06.0073.1589 Test nhanh phát hiện chất opiats trong nước tiểu 42,900đ 37.1E03.1589
1398 07.0227.0367 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ¼ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường T2 385,000đ 37.8D04.0367
1399 07.0220.1144 Tháo khớp ngón chân trên người bệnh đái tháo đường P3 2,430,000đ 37.8D10.1144
1400 07.0225.0200 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 56,800đ 37.8B00.0200
1401 07.0225.0201 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 81,600đ 37.8B00.0201
1402 07.0225.0202 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 111,000đ 37.8B00.0202
1403 07.0225.0203 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 132,000đ 37.8B00.0203
1404 07.0225.0204 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 177,000đ 37.8B00.0204
1405 07.0225.0205 Thay băng trên người bệnh đái tháo đường T3 236,000đ 37.8B00.0205
1406 07.0226.0199 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét khu trú ở ngón chân trên người bệnh đái tháo đường T2 242,000đ 37.8B00.0199
1407 07.0228.0366 Cắt lọc, lấy bỏ tổ chức hoại tử cho các nhiễm trùng bàn chân vết loét rộng < ½ bàn chân trên người bệnh đái tháo đường T1 604,000đ 37.8D04.0366
1408 08.0001.0224 Mai hoa châm T3 64,100đ 37.8C00.0224
1409 08.0002.0224 Hào châm T3 64,100đ 37.8C00.0224
1410 08.0003.2045 Mãng châm T1 71,100đ 15.8C00.2045
1411 08.0004.0224 Nhĩ châm T2 64,100đ 37.8C00.0224
1412 08.0005.0230 Điện châm T2 66,100đ 37.8C00.0230
1413 08.0005.2046 Điện châm T2 73,100đ 15.8C00.2046
1414 08.0006.0271 Thủy châm T2 64,800đ 37.8C00.0271
1415 08.0007.0227 Cấy chỉ T1 141,000đ 37.8C00.0227
1416 08.0008.2045 Ôn châm T2 71,100đ 15.8C00.2045
1417 08.0008.0224 Ôn châm T2 64,100đ 37.8C00.0224
1418 08.0009.0228 Cứu T3 35,400đ 37.8C00.0228
1419 08.0010.0224 Chích lể T3 64,100đ 37.8C00.0224
1420 08.0012.0224 Từ châm T2 64,100đ 37.8C00.0224
1421 08.0013.0238 Kéo nắn cột sống cổ T2 44,100đ 37.8C00.0238
1422 08.0014.0238 Kéo nắn cột sống thắt lưng T2 44,100đ 37.8C00.0238
1423 08.0019.0286 Xông thuốc bằng máy T3 42,000đ 37.8C00.0286
1424 08.0020.0284 Xông hơi thuốc T3 42,000đ 37.8C00.0284
1425 08.0021.0285 Xông khói thuốc T3 37,000đ 37.8C00.0285
1426 08.0022.0252 Sắc thuốc thang 12,400đ 37.8C00.0252
1427 08.0024.0249 Ngâm thuốc YHCT bộ phận T3 48,800đ 37.8C00.0249
1428 08.0025.0229 Đặt thuốc YHCT T3 44,800đ 37.8C00.0229
1429 08.0026.0222 Bó thuốc T3 49,700đ 37.8C00.0222
1430 08.0027.0228 Chườm ngải T3 35,400đ 37.8C00.0228
1431 08.0028.0259 Luyện tập dưỡng sinh 22,700đ 37.8C00.0259
1432 08.0083.2046 Châm tê phẫu thuật dẫn lưu áp xe khoang retzius 73,100đ 15.8C00.2046
1433 08.0084.2046 Châm tê phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt 73,100đ 15.8C00.2046
1434 08.0085.2046 Châm tê phẫu thuật cắt u sùi đầu miệng sáo 73,100đ 15.8C00.2046
1435 08.0086.2046 Châm tê phẫu thuật cắt hẹp bao quy đầu 73,100đ 15.8C00.2046
1436 08.0114.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông T1 73,100đ 15.8C00.2046
1437 08.0116.2046 Điện mãng châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T1 73,100đ 15.8C00.2046
1438 08.0121.2046 Điện mãng châm phục hồi chức năng vận động cho trẻ bại liệt T1 73,100đ 15.8C00.2046
1439 08.0123.2046 Điện mãng châm điều trị liệt do tổn thương đám rối thần kinh cánh tay ở trẻ em T1 73,100đ 15.8C00.2046
1440 08.0129.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng tiền đình T1 73,100đ 15.8C00.2046
1441 08.0130.2046 Điện mãng châm điều trị hội chứng vai gáy T1 73,100đ 15.8C00.2046
1442 08.0133.2046 Điện mãng châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T1 73,100đ 15.8C00.2046
1443 08.0134.2046 Điện mãng châm điều trị tắc tia sữa T1 73,100đ 15.8C00.2046
1444 08.0135.2046 Điện mãng châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T1 73,100đ 15.8C00.2046
1445 08.0137.2046 Điện mãng châm điều trị đau thần kinh V T1 73,100đ 15.8C00.2046
1446 08.0138.2046 Điện mãng châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T1 73,100đ 15.8C00.2046
1447 08.0139.2046 Điện mãng châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng do chấn thương sọ não T1 73,100đ 15.8C00.2046
1448 08.0141.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi trên T1 73,100đ 15.8C00.2046
1449 08.0142.2046 Điện mãng châm điều trị liệt chi dưới T1 73,100đ 15.8C00.2046
1450 08.0145.2046 Điện mãng châm điều trị giảm thị lực T1 73,100đ 15.8C00.2046
1451 08.0146.2046 Điện mãng châm điều trị 73,100đ 15.8C00.2046
1452 08.0154.2046 Điện mãng châm điều trị viêm đa khớp dạng thấp T1 73,100đ 15.8C00.2046
1453 08.0155.2046 Điện mãng châm điều trị viêm quanh khớp vai T1 73,100đ 15.8C00.2046
1454 08.0156.2046 Điện mãng châm điều trị giảm đau do thoái hóa khớp T1 73,100đ 15.8C00.2046
1455 08.0157.2046 Điện mãng châm điều trị đau lưng T1 73,100đ 15.8C00.2046
1456 08.0162.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng tiền đình T2 66,100đ 37.8C00.0230
1457 08.0163.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng vai gáy T2 66,100đ 37.8C00.0230
1458 08.0166.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt dây VII ngoại biên T2 66,100đ 37.8C00.0230
1459 08.0169.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau đau đầu, đau nửa đầu T2 66,100đ 37.8C00.0230
1460 08.0170.0230 Điện nhĩ châm điều trị mất ngủ T2 66,100đ 37.8C00.0230
1461 08.0171.0230 Điện nhĩ châm điều trị hội chứng stress T2 66,100đ 37.8C00.0230
1462 08.0172.0230 Điện nhĩ châm điều trị nôn T2 66,100đ 37.8C00.0230
1463 08.0173.0230 Điện nhĩ châm điều trị nấc T2 66,100đ 37.8C00.0230
1464 08.0177.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1465 08.0179.0230 Điện nhĩ châm phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt T2 66,100đ 37.8C00.0230
1466 08.0180.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thính lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
1467 08.0183.0230 Điện nhĩ châm điều trị phục hồi chức năng ở trẻ bại não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1468 08.0189.0230 Điện nhĩ châm điều trị bí đái cơ năng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1469 08.0193.0230 Điện nhĩ châm điều trị thất vận ngôn T2 66,100đ 37.8C00.0230
1470 08.0194.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau dây thần kinh V T2 66,100đ 37.8C00.0230
1471 08.0195.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 66,100đ 37.8C00.0230
1472 08.0196.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1473 08.0198.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 66,100đ 37.8C00.0230
1474 08.0199.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi trên T2 66,100đ 37.8C00.0230
1475 08.0200.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt chi dưới T2 66,100đ 37.8C00.0230
1476 08.0205.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
1477 08.0206.0230 Điện nhĩ châm điều trị giảm thị lực T2 66,100đ 37.8C00.0230
1478 08.0211.0230 Điện nhĩ châm điều trị đái dầm T2 66,100đ 37.8C00.0230
1479 08.0215.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm khớp dạng thấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
1480 08.0216.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 66,100đ 37.8C00.0230
1481 08.0217.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau do thoái hóa khớp T2 66,100đ 37.8C00.0230
1482 08.0218.0230 Điện nhĩ châm điều trị đau lưng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1483 08.0221.0230 Điện nhĩ châm điều trị liệt rễ, đám rối dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
1484 08.0222.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn cảm giác nông T2 66,100đ 37.8C00.0230
1485 08.0223.0230 Điện nhĩ châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 66,100đ 37.8C00.0230
1486 08.0226.0230 Điện nhĩ châm điều trị viêm đa rễ, đa dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
1487 08.0241.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng thắt lưng- hông T1 141,000đ 37.8C00.0227
1488 08.0242.0227 Cấy chỉ điều trị đau đầu, đau nửa đầu T1 141,000đ 37.8C00.0227
1489 08.0243.0227 Cấy chỉ điều trị mất ngủ T1 141,000đ 37.8C00.0227
1490 08.0244.0227 Cấy chỉ điều trị nấc T1 141,000đ 37.8C00.0227
1491 08.0246.0227 Cấy chỉ điều trị hội chứng vai gáy T1 141,000đ 37.8C00.0227
1492 08.0249.0227 Cấy chỉ điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T1 141,000đ 37.8C00.0227
1493 08.0250.0227 Cấy chỉ điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính T1 141,000đ 37.8C00.0227
1494 08.0251.0227 Cấy chỉ điều trị đau thần kinh liên sườn T1 141,000đ 37.8C00.0227
1495 08.0252.0227 Cấy chỉ điều trị thất vận ngôn T1 141,000đ 37.8C00.0227
1496 08.0257.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi trên T1 141,000đ 37.8C00.0227
1497 08.0258.0227 Cấy chỉ điều trị liệt chi dưới T1 141,000đ 37.8C00.0227
1498 08.0265.0227 Cấy chỉ hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp T1 141,000đ 37.8C00.0227
1499 08.0266.0227 Cấy chỉ điều trị viêm quanh khớp vai T1 141,000đ 37.8C00.0227
1500 08.0267.0227 Cấy chỉ điều trị đau do thoái hóa khớp T1 141,000đ 37.8C00.0227
1501 08.0268.0227 Cấy chỉ điều trị đau lưng T1 141,000đ 37.8C00.0227
1502 08.0278.0230 Điện châm điều trị hội chứng tiền đình T2 66,100đ 37.8C00.0230
1503 08.0280.0230 Điện châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính T2 66,100đ 37.8C00.0230
1504 08.0281.0230 Điện châm điều trị hội chứng stress T2 66,100đ 37.8C00.0230
1505 08.0282.0230 Điện châm điều trị cảm mạo T2 66,100đ 37.8C00.0230
1506 08.0285.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng cho trẻ bại liệt T2 66,100đ 37.8C00.0230
1507 08.0287.0230 Điện châm điều trị liệt tay do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em T2 66,100đ 37.8C00.0230
1508 08.0288.0230 Điện châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1509 08.0289.0230 Điện châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1510 08.0292.0230 Điện châm điều trị rối loạn tiểu tiện T2 66,100đ 37.8C00.0230
1511 08.0293.0230 Điện châm điều trị bí đái cơ năng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1512 08.0296.0230 Điện châm điều trị liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 66,100đ 37.8C00.0230
1513 08.0297.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh chức năng sau chấn thương sọ não T2 66,100đ 37.8C00.0230
1514 08.0299.0230 Điện châm điều trị khàn tiếng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1515 08.0300.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 66,100đ 37.8C00.0230
1516 08.0301.0230 Điện châm điều trị liệt chi trên T2 66,100đ 37.8C00.0230
1517 08.0302.0230 Điện châm điều trị chắp lẹo T2 66,100đ 37.8C00.0230
1518 08.0305.0230 Điện châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 66,100đ 37.8C00.0230
1519 08.0306.0230 Điện châm điều trị lác cơ năng T2 66,100đ 37.8C00.0230
1520 08.0307.0230 Điện châm điều trị rối loạn cảm giác nông T2 66,100đ 37.8C00.0230
1521 08.0313.0230 Điện châm điều trị đau do thoái hóa khớp T2 66,100đ 37.8C00.0230
1522 08.0314.0230 Điện châm điều trị ù tai T2 66,100đ 37.8C00.0230
1523 08.0316.0230 Điện châm điều trị liệt do tổn thương đám rối dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
1524 08.0317.0230 Điện châm điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 66,100đ 37.8C00.0230
1525 08.0320.0230 Điện châm điều trị liệt do viêm đa rễ, đa dây thần kinh T2 66,100đ 37.8C00.0230
1526 08.0322.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng thắt lưng- hông T2 64,800đ 37.8C00.0271
1527 08.0323.0271 Thuỷ châm điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 64,800đ 37.8C00.0271
1528 08.0324.0271 Thuỷ châm điều trị mất ngủ T2 64,800đ 37.8C00.0271
1529 08.0325.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng stress T2 64,800đ 37.8C00.0271
1530 08.0326.0271 Thuỷ châm điều trị nấc T2 64,800đ 37.8C00.0271
1531 08.0330.0271 Thuỷ châm điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 64,800đ 37.8C00.0271
1532 08.0338.0271 Thuỷ châm điều trị bại liệt trẻ em T2 64,800đ 37.8C00.0271
1533 08.0339.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thính lực T2 64,800đ 37.8C00.0271
1534 08.0340.0271 Thuỷ châm điều trị liệt trẻ em T2 64,800đ 37.8C00.0271
1535 08.0342.0271 Thuỷ châm điều trị liệt do tổn thương đám rối cánh tay ở trẻ em T2 64,800đ 37.8C00.0271
1536 08.0343.0271 Thuỷ châm điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não T2 64,800đ 37.8C00.0271
1537 08.0344.0271 Thuỷ châm điều trị phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não T2 64,800đ 37.8C00.0271
1538 08.0351.0271 Thuỷ châm điều trị hội chứng tiền đình T2 64,800đ 37.8C00.0271
1539 08.0352.0271 Thuỷ châm điều trị đau vai gáy T2 64,800đ 37.8C00.0271
1540 08.0355.0271 Thuỷ châm điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính T2 64,800đ 37.8C00.0271
1541 08.0356.0271 Thuỷ châm điều trị liệt dây thần kinh VII ngoại biên T2 64,800đ 37.8C00.0271
1542 08.0357.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây thần kinh liên sườn T2 64,800đ 37.8C00.0271
1543 08.0358.0271 Thuỷ châm điều trị thất vận ngôn T2 64,800đ 37.8C00.0271
1544 08.0359.0271 Thuỷ châm điều trị đau dây V T2 64,800đ 37.8C00.0271
1545 08.0360.0271 Thuỷ châm điều trị đau liệt tứ chi do chấn thương cột sống T2 64,800đ 37.8C00.0271
1546 08.0361.0271 Thuỷ châm điều trị loạn chức năng do chấn thương sọ não T2 64,800đ 37.8C00.0271
1547 08.0363.0271 Thuỷ châm điều trị khàn tiếng T2 64,800đ 37.8C00.0271
1548 08.0364.0271 Thuỷ châm điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 64,800đ 37.8C00.0271
1549 08.0365.0271 Thuỷ châm điều trị liệt chi trên T2 64,800đ 37.8C00.0271
1550 08.0366.0271 Thuỷ châm điều trị liệt hai chi dưới T2 64,800đ 37.8C00.0271
1551 08.0367.0271 Thuỷ châm điều trị sụp mi T2 64,800đ 37.8C00.0271
1552 08.0375.0271 Thuỷ châm hỗ trợ điều trị viêm khớp dạng thấp T2 64,800đ 37.8C00.0271
1553 08.0376.0271 Thuỷ châm điều trị đau do thoái hóa khớp T2 64,800đ 37.8C00.0271
1554 08.0377.0271 Thuỷ châm điều trị viêm quanh khớp vai T2 64,800đ 37.8C00.0271
1555 08.0378.0271 Thuỷ châm điều trị đau lưng T2 64,800đ 37.8C00.0271
1556 08.0381.0271 Thuỷ châm điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 64,800đ 37.8C00.0271
1557 08.0382.0271 Thuỷ châm điều trị lác cơ năng T2 64,800đ 37.8C00.0271
1558 08.0383.0271 Thuỷ châm điều trị giảm thị lực T2 64,800đ 37.8C00.0271
1559 08.0388.0271 Thuỷ châm điều trị bí đái cơ năng T2 64,800đ 37.8C00.0271
1560 08.0389.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi trên T2 64,200đ 37.8C00.0280
1561 08.0390.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt chi dưới T2 64,200đ 37.8C00.0280
1562 08.0391.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt nửa người do tai biến mạch máu não T2 64,200đ 37.8C00.0280
1563 08.0392.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng thắt lưng- hông T2 64,200đ 37.8C00.0280
1564 08.0393.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do viêm não T2 64,200đ 37.8C00.0280
1565 08.0394.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chậm phát triển trí tuệ ở trẻ bại não T2 64,200đ 37.8C00.0280
1566 08.0395.0280 Xoa bóp bấm huyệt phục hồi chức năng vận động ở trẻ bại não T2 64,200đ 37.8C00.0280
1567 08.0396.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi trên T2 64,200đ 37.8C00.0280
1568 08.0397.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị cứng khớp chi dưới T2 64,200đ 37.8C00.0280
1569 08.0398.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị choáng, ngất T2 64,200đ 37.8C00.0280
1570 08.0400.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị chứng ù tai T2 64,200đ 37.8C00.0280
1571 08.0401.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm khứu giác T2 64,200đ 37.8C00.0280
1572 08.0402.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt do bệnh của cơ T2 64,200đ 37.8C00.0280
1573 08.0408.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau đầu, đau nửa đầu T2 64,200đ 37.8C00.0280
1574 08.0409.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị mất ngủ T2 64,200đ 37.8C00.0280
1575 08.0410.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng stress T2 64,200đ 37.8C00.0280
1576 08.0411.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị thiểu năng tuần hoàn não mạn tính T2 64,200đ 37.8C00.0280
1577 08.0412.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương rễ, đám rối và dây thần kinh T2 64,200đ 37.8C00.0280
1578 08.0413.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tổn thương dây thần kinh V T2 64,200đ 37.8C00.0280
1579 08.0414.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên T2 64,200đ 37.8C00.0280
1580 08.0415.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị sụp mi T2 64,200đ 37.8C00.0280
1581 08.0416.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm thần kinh thị giác sau giai đoạn cấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
1582 08.0417.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị lác cơ năng T2 64,200đ 37.8C00.0280
1583 08.0418.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm thị lực T2 64,200đ 37.8C00.0280
1584 08.0419.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng tiền đình T2 64,200đ 37.8C00.0280
1585 08.0423.0280 Xoa bóp bấm huyệt hỗ trợ điều trị tăng huyết áp T2 64,200đ 37.8C00.0280
1586 08.0424.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị huyết áp thấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
1587 08.0425.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau thần kinh liên sườn T2 64,200đ 37.8C00.0280
1588 08.0427.0280 Xoa búp bấm huyệt điều trị nấc T2 64,200đ 37.8C00.0280
1589 08.0428.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm khớp dạng thấp T2 64,200đ 37.8C00.0280
1590 08.0429.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau do thoái hoá khớp T2 64,200đ 37.8C00.0280
1591 08.0430.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị đau lưng T2 64,200đ 37.8C00.0280
1592 08.0431.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị viêm quanh khớp vai T2 64,200đ 37.8C00.0280
1593 08.0432.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị hội chứng vai gáy T2 64,200đ 37.8C00.0280
1594 08.0434.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác đầu chi T2 64,200đ 37.8C00.0280
1595 08.0435.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị tắc tia sữa T2 64,200đ 37.8C00.0280
1596 08.0441.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn cảm giác nông T2 64,200đ 37.8C00.0280
1597 08.0442.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị bí đái cơ năng T2 64,200đ 37.8C00.0280
1598 08.0443.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn thần kinh thực vật T2 64,200đ 37.8C00.0280
1599 08.0445.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị rối loạn chức năng vận động do chấn thương sọ não T2 64,200đ 37.8C00.0280
1600 08.0447.0280 Xoa bóp bấm huyệt điều trị giảm đau sau phẫu thuật T2 64,200đ 37.8C00.0280
1601 08.0451.0228 Cứu điều trị hội chứng thắt lưng- hông thể phong hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1602 08.0452.0228 Cứu điều trị đau đầu, đau nửa đầu thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1603 08.0453.0228 Cứu điều trị nấc thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1604 08.0454.0228 Cứu điều trị ngoại cảm phong hàn 35,400đ 37.8C00.0228
1605 08.0455.0228 Cứu điều trị khàn tiếng thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1606 08.0456.0228 Cứu điều trị rối loạn cảm giác đầu chi thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1607 08.0457.0228 Cứu điều trị liệt chi trên thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1608 08.0458.0228 Cứu điều trị liệt chi dưới thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1609 08.0459.0228 Cứu điều trị liệt nửa người thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1610 08.0460.0228 Cứu điều trị liệt dây thần kinh số VII ngoại biên thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1611 08.0461.0228 Cứu điều trị đau vai gáy cấp thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1612 08.0462.0228 Cứu điều trị giảm thính lực thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1613 08.0470.0228 Cứu điều trị đau bụng kinh thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1614 08.0473.0228 Cứu điều trị đau lưng thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1615 08.0474.0228 Cứu điều trị giảm khứu giác thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1616 08.0475.0228 Cứu điều trị rối loạn thần kinh thực vật thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1617 08.0476.0228 Cứu điều trị cảm cúm thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1618 08.0477.0228 Cứu điều trị rối loạn tiêu hóa thể hàn T3 35,400đ 37.8C00.0228
1619 08.0479.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong hàn T3 32,800đ 37.8C00.0235
1620 08.0480.0235 Giác hơi điều trị ngoại cảm phong nhiệt T3 32,800đ 37.8C00.0235
1621 08.0481.0235 Giác hơi điều trị các chứng đau T3 32,800đ 37.8C00.0235
1622 08.0482.0235 Giác hơi điều trị cảm cúm T3 32,800đ 37.8C00.0235
1623 10.0001.0577 Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp PDB 4,547,000đ 37.8D05.0577
1624 10.0002.0386 Phẫu thuật vỡ lún xương sọ hở P2 5,315,000đ 37.8D05.0386
1625 10.0003.0386 Phẫu thuật vết thương sọ não (có rách màng não) P2 5,315,000đ 37.8D05.0386
1626 10.0004.0386 Phẫu thuật xử lý lún sọ không có vết thương P2 5,315,000đ 37.8D05.0386
1627 10.0005.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng trên lều tiểu não P1 5,012,000đ 37.8D05.0370
1628 10.0006.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài mầng cứng dưới lều tiểu não (hố sau) P1 5,012,000đ 37.8D05.0370
1629 10.0007.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ ngoài màng cứng nhiều vị trí trên lều và/hoặc dưới lều tiểu não PDB 5,012,000đ 37.8D05.0370
1630 10.0008.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng cấp tính PDB 5,012,000đ 37.8D05.0370
1631 10.0009.0370 Phẫu thuật lấy màu tụ dưới màng cứng mạn tính một bên P2 5,012,000đ 37.8D05.0370
1632 10.0010.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ dưới màng cứng mạn tính hai bên P1 5,012,000đ 37.8D05.0370
1633 10.0012.0370 Phẫu thuật lấy máu tụ trong não thất PDB 5,012,000đ 37.8D05.0370
1634 10.0017.0384 Phẫu thuật vá khuyết sọ sau chấn thương sọ não P2 4,496,000đ 37.8D05.0384
1635 10.0029.0383 Phẫu thuật viêm xương sọ P2 5,306,000đ 37.8D05.0383
1636 10.0152.0410 Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi P2 1,736,000đ 37.8D05.0410
1637 10.0303.0416 Cắt thận đơn thuần P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1638 10.0304.0416 Cắt một nửa thận (cắt thận bán phần) P1 4,176,000đ 37.8D05.0416
1639 10.0305.0710 Phẫu thuật treo thận P1 2,827,000đ 37.8D06.0710
1640 10.0306.0421 Lấy sỏi san hô thận P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1641 10.0307.0421 Lấy sỏi mở bể thận trong xoang P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1642 10.0308.0421 Lấy sỏi mở bể thận, đài thận có dẫn lưu thận P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1643 10.0310.0421 Lấy sỏi bể thận ngoài xoang P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1644 10.0311.0439 Tán sỏi ngoài cơ thể TDB 2,380,000đ 37.8D05.0439
1645 10.0313.0104 Dẫn lưu đài bể thận qua da TDB 913,000đ 37.8B00.0104
1646 10.0315.0582 Phẫu thuật khâu bảo tồn hoặc cắt thận bán phần trong chấn thương thận P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1647 10.0317.0436 Dẫn lưu bể thận tối thiểu P2 1,731,000đ 37.8D05.0436
1648 10.0318.0104 Dẫn lưu thận qua da dưới hướng dẫn của siêu âm TDB 913,000đ 37.8B00.0104
1649 10.0319.0436 Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận P1 1,731,000đ 37.8D05.0436
1650 10.0323.0423 Nối niệu quản - đài thận P1 3,016,000đ 37.8D05.0423
1651 10.0324.0423 Cắt nối niệu quản P1 3,016,000đ 37.8D05.0423
1652 10.0325.0421 Lấy sỏi niệu quản đơn thuần P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1653 10.0326.0421 Lấy sỏi niệu quản tái phát, phẫu thuật lại P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1654 10.0327.0421 Lấy sỏi niệu quản đoạn sát bàng quang P1 4,042,000đ 37.8D05.0421
1655 10.0330.0429 Phẫu thuật rò niệu quản - âm đạo P1 4,359,000đ 37.8D05.0429
1656 10.0342.0582 Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1657 10.0344.0585 Dẫn lưu bàng quang bằng chọc trôca TDB 965,000đ 37.8D05.0585
1658 10.0347.0424 Cắt bàng quang, đưa niệu quản ra ngoài da P1 5,237,000đ 37.8D05.0424
1659 10.0350.0434 Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1660 10.0352.0425 Phẫu thuật cắt túi thừa bàng quang P1 5,351,000đ 37.8D05.0425
1661 10.0353.0158 Bơm rửa bàng quang, bơm hóa chất T1 194,000đ 37.8B00.0158
1662 10.0355.0421 Lấy sỏi bàng quang P2 4,042,000đ 37.8D05.0421
1663 10.0356.0436 Dẫn lưu nước tiểu bàng quang P2 1,731,000đ 37.8D05.0436
1664 10.0357.0436 Dẫn lưu áp xe khoang Retzius P2 1,731,000đ 37.8D05.0436
1665 10.0359.0584 Dẫn lưu bàng quang đơn thuần P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1666 10.0360.0425 Cắt u ống niệu rốn và một phần bàng quang P1 5,351,000đ 37.8D05.0425
1667 10.0367.0434 Cắt nối niệu đạo trước P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1668 10.0368.0434 Cắt nối niệu đạo sau P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1669 10.0369.0434 Cấp cứu nối niệu đạo do vỡ xương chậu P1 4,095,000đ 37.8D05.0434
1670 10.0370.0436 Đưa một đầu niệu đạo ra ngoài da P1 1,731,000đ 37.8D05.0436
1671 10.0371.0436 Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu P1 1,731,000đ 37.8D05.0436
1672 10.0372.0436 Phẫu thuật áp xe tuyến tiền liệt P2 1,731,000đ 37.8D05.0436
1673 10.0376.0432 Bóc u tiền liệt tuyến qua đường bàng quang P1 4,879,000đ 37.8D05.0432
1674 10.0378.0436 Dẫn lưu bàng quang, đặt Tuteur niệu đạo P2 1,731,000đ 37.8D05.0436
1675 10.0386.0435 Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ P2 2,301,000đ 37.8D05.0435
1676 10.0394.0435 Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ P1 2,301,000đ 37.8D05.0435
1677 10.0398.0584 Phẫu thuật tái tạo miệng sáo do hẹp miệng sáo P2 1,211,000đ 37.8D05.0584
1678 10.0400.0584 Thắt tĩnh mạch tinh trên bụng P2 1,211,000đ 37.8D05.0584
1679 10.0405.0156 Nong niệu đạo T1 237,000đ 37.8B00.0156
1680 10.0406.0435 Cắt bỏ tinh hoàn P3 2,301,000đ 37.8D05.0435
1681 10.0407.0435 Phẫu thuật xoắn, vỡ tinh hoàn P2 2,301,000đ 37.8D05.0435
1682 10.0408.0584 Phẫu thuật tràn dịch màng tinh hoàn P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1683 10.0410.0584 Cắt bỏ bao da qui đầu do dính hoặc dài P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1684 10.0411.0584 Cắt hẹp bao quy đầu P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1685 10.0412.0584 Mở rộng lỗ sáo P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1686 10.0416.0491 Mở thông dạ dày P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1687 10.0451.0491 Mở bụng thăm dò P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1688 10.0452.0491 Mở bụng thăm dò, sinh thiết P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1689 10.0453.0464 Nối vị tràng P3 2,634,000đ 37.8D05.0464
1690 10.0454.0465 Cắt dạ dày hình chêm P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1691 10.0455.0449 Cắt đoạn dạ dày P1 7,155,000đ 37.8D05.0449
1692 10.0456.0449 Cắt đoạn dạ dày và mạc nối lớn P1 7,155,000đ 37.8D05.0449
1693 10.0463.0465 Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1694 10.0465.0465 Khâu cầm máu ổ loét dạ dày P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1695 10.0471.0465 Mở dạ dày xử lý tổn thương P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1696 10.0479.0491 Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng P3 2,494,000đ 37.8D05.0491
1697 10.0480.0465 Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1698 10.0481.0455 Cắt dây chằng, gỡ dính ruột P2 2,474,000đ 37.8D05.0455
1699 10.0482.0455 Tháo xoắn ruột non P2 2,474,000đ 37.8D05.0455
1700 10.0483.0455 Tháo lồng ruột non P2 2,474,000đ 37.8D05.0455
1701 10.0484.0465 Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1702 10.0485.0465 Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) P1 3,530,000đ 37.8D05.0465
1703 10.0486.0465 Cắt ruột non hình chêm P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1704 10.0487.0458 Cắt đoạn ruột non, lập lại lưu thông P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
1705 10.0488.0458 Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
1706 10.0489.0458 Cắt đoạn ruột non, nối tận bên, đưa 1 đầu ra ngoài (Quénue) P1 4,573,000đ 37.8D05.0458
1707 10.0490.0458 Cắt nhiều đoạn ruột non PDB 4,573,000đ 37.8D05.0458
1708 10.0491.0455 Gỡ dính sau mổ lại P1 2,474,000đ 37.8D05.0455
1709 10.0492.0493 Phẫu thuật điều trị apxe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng P1 2,796,000đ 37.8D05.0493
1710 10.0493.0465 Đóng mở thông ruột non P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1711 10.0494.0456 Nối tắt ruột non - đại tràng hoặc trực tràng P2 4,237,000đ 37.8D05.0456
1712 10.0495.0456 Nối tắt ruột non - ruột non P2 4,237,000đ 37.8D05.0456
1713 10.0496.0489 Cắt mạc nối lớn P2 4,614,000đ 37.8D05.0489
1714 10.0497.0489 Cắt bỏ u mạc nối lớn P2 4,614,000đ 37.8D05.0489
1715 10.0498.0489 Cắt u mạc treo ruột P1 4,614,000đ 37.8D05.0489
1716 10.0506.0459 Cắt ruột thừa đơn thuần P2 2,531,000đ 37.8D05.0459
1717 10.0507.0459 Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng P2 2,531,000đ 37.8D05.0459
1718 10.0508.0459 Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ apxe P2 2,531,000đ 37.8D05.0459
1719 10.0509.0493 Dẫn lưu áp xe ruột thừa P2 2,796,000đ 37.8D05.0493
1720 10.0510.0459 Các phẫu thuật ruột thừa khác P2 2,531,000đ 37.8D05.0459
1721 10.0511.0491 Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng P2 2,494,000đ 37.8D05.0491
1722 10.0512.0465 Khâu lỗ thủng đại tràng P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1723 10.0513.0465 Cắt túi thừa đại tràng P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1724 10.0514.0454 Cắt đoạn đại tràng nối ngay P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1725 10.0515.0454 Cắt đoạn đại tràng, đưa 2 đầu đại tràng ra ngoài P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1726 10.0516.0454 Cắt đoạn đại tràng, đóng đầu dưới, đưa đầu trên ra ngoài ổ bụng kiểu Hartmann P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1727 10.0517.0454 Cắt manh tràng và đoạn cuối hồi tràng P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1728 10.0518.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái nối ngay P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1729 10.0519.0454 Cắt đại tràng phải hoặc đại tràng trái, đưa 2 đầu ruột ra ngoài P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1730 10.0524.0491 Làm hậu môn nhân tạo P2 2,494,000đ 37.8D05.0491
1731 10.0525.0491 Làm hậu môn nhân tạo P2 2,494,000đ 37.8D05.0491
1732 10.0526.0465 Lấy dị vật trực tràng P2 3,530,000đ 37.8D05.0465
1733 10.0527.0454 Cắt đoạn trực tràng nối ngay P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1734 10.0528.0454 Cắt đoạn trực tràng, đóng đầu dưới đưa đầu trên ra ngoài kiểu Hartmann P1 4,414,000đ 37.8D05.0454
1735 10.0533.0494 Cắt u, polyp trực tràng đường hậu môn P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1736 10.0534.0465 Khâu lỗ thủng, vết thương trực tràng P1 3,530,000đ 37.8D05.0465
1737 10.0547.0494 Phẫu thuật cắt 1 búi trĩ P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1738 10.0548.0494 Phẫu thuật lấy trĩ tắc mạch P3 2,532,000đ 37.8D05.0494
1739 10.0549.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan – Morgan hoặc Ferguson) P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1740 10.0550.0494 Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển có sử dụng dụng cụ hỗ trợ P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1741 10.0551.0494 Phẫu thuật lấy toàn bộ trĩ vòng P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1742 10.0552.0495 Phẫu thuật Longo P2 2,224,000đ 37.8D05.0495
1743 10.0553.0495 Phẫu thuật Longo kết hợp với khâu treo trĩ P2 2,224,000đ 37.8D05.0495
1744 10.0555.0494 Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1745 10.0556.0494 Phẫu thuật điều trị áp xe hậu môn phức tạp P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1746 10.0557.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn đơn giản P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1747 10.0558.0494 Phẫu thuật điều trị rò hậu môn phức tạp P1 2,532,000đ 37.8D05.0494
1748 10.0561.0494 Điều trị nứt kẽ hậu môn bằng cắt cơ tròn trong (vị trí 3 giờ và 9 giờ) P2 2,532,000đ 37.8D05.0494
1749 10.0566.0584 Phẫu thuật cắt u nhú ống hậu môn (condylome) P3 1,211,000đ 37.8D05.0584
1750 10.0567.0584 Cắt u lành tính ống hậu môn (u cơ, polyp…) P2 1,211,000đ 37.8D05.0584
1751 10.0569.0624 Phẫu thuật điều trị đứt cơ thắt hậu môn P1 1,872,000đ 37.8D06.0624
1752 10.0571.0632 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn đơn giản P2 2,218,000đ 37.8D06.0632
1753 10.0572.0577 Phẫu thuật cắt lọc, xử lý vết thương tầng sinh môn phức tạp P1 4,547,000đ 37.8D05.0577
1754 10.0608.0471 Cầm máu nhu mô gan P1 5,204,000đ 37.8D05.0471
1755 10.0609.0471 Chèn gạc nhu mô gan cầm máu P1 5,204,000đ 37.8D05.0471
1756 10.0610.0471 Lấy máu tụ bao gan P1 5,204,000đ 37.8D05.0471
1757 10.0616.0493 Dẫn lưu áp xe gan P1 2,796,000đ 37.8D05.0493
1758 10.0617.0493 Dẫn lưu áp xe tồn dư sau mổ gan P1 2,796,000đ 37.8D05.0493
1759 10.0620.0583 Mở thông túi mật P2 1,914,000đ 37.8D05.0583
1760 10.0621.0472 Cắt túi mật P1 4,467,000đ 37.8D05.0472
1761 10.0623.0474 Mở ống mật chủ lấy sỏi đường mật, dẫn lưu đường mật P1 4,443,000đ 37.8D05.0474
1762 10.0632.0481 Nối mật ruột bên - bên P1 4,343,000đ 37.8D05.0481
1763 10.0638.0464 Mở đường mật, đặt dẫn lưu đường mật P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1764 10.0640.0486 Khâu vết thương tụy và dẫn lưu P1 4,429,000đ 37.8D05.0486
1765 10.0641.0464 Dẫn lưu nang tụy P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1766 10.0642.0464 Nối nang tụy với tá tràng P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1767 10.0643.0464 Nối nang tụy với dạ dày P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1768 10.0644.0464 Nối nang tụy với hỗng tràng P1 2,634,000đ 37.8D05.0464
1769 10.0645.0486 Cắt bỏ nang tụy P1 4,429,000đ 37.8D05.0486
1770 10.0649.0482 Cắt khối tá tụy bảo tồn môn vị PDB 10,701,000đ 37.8D05.0482
1771 10.0673.0484 Cắt lách do chấn thương P1 4,416,000đ 37.8D05.0484
1772 10.0679.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1773 10.0680.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1774 10.0681.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp kết hợp Bassini và Shouldice P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1775 10.0682.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1776 10.0683.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1777 10.0684.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn 2 bên P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1778 10.0685.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị đùi P2 3,228,000đ 37.8D05.0492
1779 10.0686.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị vết mổ thành bụng P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1780 10.0687.0492 Phẫu thuật điều trị thoát vị thành bụng khác P1 3,228,000đ 37.8D05.0492
1781 10.0688.0583 Phẫu thuật rò, nang ống rốn tràng, niệu rốn P2 1,914,000đ 37.8D05.0583
1782 10.0689.0582 Phẫu thuật khâu lỗ thủng cơ hoành do vết thương P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1783 10.0690.0582 Phẫu thuật khâu vỡ cơ hoành P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1784 10.0691.0582 Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1785 10.0697.0583 Phẫu thuật cắt u thành bụng P1 1,914,000đ 37.8D05.0583
1786 10.0698.0628 Phẫu thuật khâu phục hồi thành bụng do toác vết mổ P1 2,586,000đ 37.8D06.0628
1787 10.0699.0583 Khâu vết thương thành bụng P2 1,914,000đ 37.8D05.0583
1788 10.0701.0491 Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu P1 2,494,000đ 37.8D05.0491
1789 10.0702.0489 Bóc phúc mạc douglas P1 4,614,000đ 37.8D05.0489
1790 10.0703.0489 Lấy mạc nối lớn và mạc nối nhỏ P1 4,614,000đ 37.8D05.0489
1791 10.0716.0551 Phẫu thuật tháo khớp vai P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1792 10.0717.0556 Phẫu thuật kết hợp xương (KHX) gãy xương bả vai P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1793 10.0718.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương bả vai P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1794 10.0719.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đòn P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1795 10.0720.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng đòn P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1796 10.0721.0556 Phẫu thuật KHX khớp giả xương đòn P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1797 10.0722.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp ức đòn P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1798 10.0723.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ giải phẫu và phẫu thuật xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1799 10.0724.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1800 10.0725.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1801 10.0726.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay cánh tay có liệt TK quay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1802 10.0727.0553 Phẫu thuật KHX khớp giả xương cánh tay PDB 4,578,000đ 37.8D05.0553
1803 10.0729.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương cánh tay phức tạp P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1804 10.0730.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1805 10.0731.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên lồi cầu xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1806 10.0732.0556 Phẫu thuật KHX gãy ròng rọc xương cánh tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1807 10.0733.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1808 10.0734.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1809 10.0735.0548 Phẫu thuật KHX gãy mỏm khuỷu phức tạp P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1810 10.0736.0556 Phẫu thuật KHX gãy Monteggia P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1811 10.0737.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1812 10.0738.0556 Phẫu thuật KHX gãy đài quay phức tạp P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1813 10.0739.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1814 10.0740.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương quay kèm trật khớp quay trụ dưới P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1815 10.0741.0556 Phẫu thuật KHX gãy phức tạp khớp khuỷu PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1816 10.0742.0539 Phẫu thuật tạo hình cứng khớp cổ tay sau chấn thương PDB 2,086,000đ 37.8D05.0539
1817 10.0743.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới qương quay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1818 10.0744.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật khớp cổ tay P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1819 10.0745.0556 Phẫu thuật KHX gãy chỏm đốt bàn và ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1820 10.0746.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân đốt bàn và ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1821 10.0747.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương bàn và ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1822 10.0748.0559 Phẫu thuật tổn thương dây chằng của đốt bàn – ngón tay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1823 10.0749.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1824 10.0750.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp của cổ tay và cẳng tay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1825 10.0751.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp bàn – cổ tay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1826 10.0752.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp ở vùng cấm (Vùng II) PDB 2,923,000đ 37.8D05.0559
1827 10.0753.0556 Phẫu thuật KHX gãy cánh chậu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1828 10.0754.0556 Phẫu thuật KHX trật khớp cùng chậu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1829 10.0755.0548 Phẫu thuật KHX toác khớp mu (trật khớp) P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1830 10.0756.0556 Phẫu thuật KHX gãy khung chậu – trật khớp mu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1831 10.0759.0556 Phẫu thuật KHX gãy bán phần chỏm xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1832 10.0761.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1833 10.0762.0556 Phẫu thuật KHX gãy cổ mấu chuyển xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1834 10.0763.0556 Phẫu thuật KHX gãy liên mấu chuyển xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1835 10.0764.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật cổ xương đùi PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1836 10.0765.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1837 10.0766.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên lồi cầu xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1838 10.0767.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu ngoài xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1839 10.0768.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu trong xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1840 10.0769.0556 Phẫu thuật KHX gãy trên và liên lồi cầu xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1841 10.0770.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương đùi phức tạp P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1842 10.0772.0548 Phẫu thuật KHX gãy bánh chè P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1843 10.0773.0548 Phẫu thuật KHX gãy xương bánh chè phức tạp P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1844 10.0774.0559 Phẫu thuật lấy toàn bộ xương bánh chè P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1845 10.0775.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày trong P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1846 10.0776.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày ngoài P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1847 10.0777.0556 Phẫu thuật KHX gãy hai mâm chày PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1848 10.0778.0556 Phẫu thuật KHX gãy mâm chày + thân xương chày PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1849 10.0779.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân xương chày P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1850 10.0780.0556 Phẫu thuật KHX gãy thân 2 xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1851 10.0781.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương mác đơn thuần P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1852 10.0782.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương chày (Pilon) PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1853 10.0783.0556 Phẫu thuật KHX gãy 2 mắt cá cổ chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1854 10.0784.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá trong P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1855 10.0785.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá ngoài P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1856 10.0786.0556 Phẫu thuật KHX gãy mắt cá kèm trật khớp cổ chân PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1857 10.0787.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương sên P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1858 10.0788.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương gót P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1859 10.0789.0556 Phẫu thuật KHX gãy trật xương gót P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1860 10.0790.0548 Phẫu thuật KHX trật khớp Lisfranc P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1861 10.0791.0548 Phẫu thuật KHX gãy trật đốt bàn ngón chân P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1862 10.0792.0556 Phẫu thuật KHX gãy nèn đốt bàn ngón 5 (bàn chân) P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1863 10.0793.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I hai xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1864 10.0794.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II hai xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1865 10.0795.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III hai xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1866 10.0796.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II trên và liên lồi cầu xương đùi P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1867 10.0797.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III trên và liên lồi cầu xương đùi PDB 3,945,000đ 37.8D05.0548
1868 10.0798.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở I thân hai xương cẳng tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1869 10.0799.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở II thân hai xương cẳng tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1870 10.0800.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở III thân hai xương cẳng tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1871 10.0801.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ I thân xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1872 10.0802.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ II thân xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1873 10.0803.0556 Phẫu thuật KHX gãy hở độ III thân xương cánh tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1874 10.0804.0548 Phẫu thuật KHX gãy hở liên lồi cầu xương cánh tay P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1875 10.0805.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi trên P1 2,761,000đ 37.8D05.0537
1876 10.0806.0537 Cố đinh ngoại vi trong điều trị gãy hở chi dưới P1 2,761,000đ 37.8D05.0537
1877 10.0807.0577 Phẫu thuật thương tích phần mềm các cơ quan vận động P2 4,547,000đ 37.8D05.0577
1878 10.0808.0577 Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động P1 4,547,000đ 37.8D05.0577
1879 10.0809.0583 Phẫu thuật vết thương bàn tay P1 1,914,000đ 37.8D05.0583
1880 10.0810.0559 Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1881 10.0811.0559 Phẫu thuật vết thương phần mềm tổn thương gân gấp P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1882 10.0815.0556 Phẫu thuật KHX gãy xương đốt bàn ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1883 10.0816.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp xương khớp ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1884 10.0817.0556 Phẫu thuật KHX gãy lồi cầu xương khớp ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1885 10.0819.0556 Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1886 10.0820.0556 Phẫu thuật KHX gãy đầu dưới xương quay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1887 10.0821.0556 Phẫu thuật KHX gãy nội khớp đầu dưới xương quay P2 3,708,000đ 37.8D05.0556
1888 10.0822.0556 Phẫu thuật sửa trục điều trị lệch trục sau gãy đầu dưới xương quay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1889 10.0823.0582 Phẫu thuật và điều trị trật khớp quay trụ dưới P1 2,783,000đ 37.8D05.0582
1890 10.0824.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng xương thuyền P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1891 10.0825.0559 Phẫu thuật Tái tạo tổn thương mạn tính dây chằng xương thuyền P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1892 10.0826.0559 Phẫu thuật tái tạo dây chằng bên của ngón 1 bàn tay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1893 10.0827.0557 KHX qua da bằng K.Wire gãy đầu dưới xương quay P2 5,080,000đ 37.8D05.0557
1894 10.0828.0556 Phẫu thuật chỉnh trục Cal lệch đầu dưới xương quay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1895 10.0832.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng ống cổ tay P1 2,274,000đ 37.8D03.0344
1896 10.0833.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh trụ P2 2,274,000đ 37.8D03.0344
1897 10.0834.0344 Phẫu thuật điều trị hội chứng chền ép thần kinh quay P2 2,274,000đ 37.8D03.0344
1898 10.0835.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh giữa P1 2,878,000đ 37.8D05.0535
1899 10.0836.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh trụ P1 2,878,000đ 37.8D05.0535
1900 10.0837.0535 Phẫu thuật chuyển gân điều trị liệt thần kinh quay P1 2,878,000đ 37.8D05.0535
1901 10.0838.0535 Phẫu thuật điều trị liệt thần kinh giữa và thần kinh trụ PDB 2,878,000đ 37.8D05.0535
1902 10.0839.0559 Khâu tổn thương gân gấp vùng I, III, IV, V P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1903 10.0840.0559 Khâu tổn thương gân gấp bàn tay ở vùng II PDB 2,923,000đ 37.8D05.0559
1904 10.0841.0559 Tái tạo phục hồi tổn thương gân gấp 2 thì PDB 2,923,000đ 37.8D05.0559
1905 10.0842.0559 Khâu phục hồi tổn thương gân duỗi P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1906 10.0845.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp quay Trụ dưới P1 3,607,000đ 37.8D05.0549
1907 10.0846.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp cổ tay P1 3,607,000đ 37.8D05.0549
1908 10.0847.0551 Phẫu thuật điều trị viêm bao hoạt dịch của gân gấp bàn ngón tay P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1909 10.0849.0549 Phẫu thuật làm cứng khớp bàn, ngón tay P1 3,607,000đ 37.8D05.0549
1910 10.0850.0575 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay P1 2,760,000đ 37.8D05.0575
1911 10.0851.0571 Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1912 10.0859.0571 Phẫu thuật bệnh lý nhiễm trùng bàn tay P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1913 10.0861.0577 Thương tích bàn tay phức tạp P1 4,547,000đ 37.8D05.0577
1914 10.0862.0571 Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1915 10.0863.0534 Phẫu thuật cắt cụt cẳng tay, cánh tay P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1916 10.0864.0583 Phẫu thuật tháo khớp cổ tay P2 1,914,000đ 37.8D05.0583
1917 10.0865.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy cổ chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1918 10.0866.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Pilon PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1919 10.0867.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương sên và trật khớp PDB 3,708,000đ 37.8D05.0556
1920 10.0868.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1921 10.0869.0548 Phẫu thuật kết hợp xương chấn thương Lisfranc và bàn chân giữa P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1922 10.0870.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đốt bàn và đốt ngón chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1923 10.0871.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp cổ chân P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1924 10.0872.0548 Phẫu thuật kết hợp xương trật khớp dưới sên P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1925 10.0873.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy trật khớp cổ chân ở trẻ em P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1926 10.0874.0571 Cụt chấn thương cổ và bàn chân P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1927 10.0875.0559 Phẫu thuật tổn thương gân chày trước P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1928 10.0876.0559 Phẫu thuật tổn thương gân duỗi dài ngón I P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1929 10.0877.0559 Phẫu thuật tổn thương gân Achille P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1930 10.0878.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ mác bên P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1931 10.0879.0559 Phẫu thuật tổn thương gân gấp dài ngón I P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1932 10.0880.0559 Phẫu thuật tổn thương gân cơ chày sau P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1933 10.0881.0559 Phẫu thuật điều trị tổn thương gân cơ chóp xoay P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1934 10.0882.0559 Phẫu thuật đứt gân cơ nhị đầu P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1935 10.0883.0559 Phẫu thuật điều trị gân bánh chè P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1936 10.0884.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân cơ nhị đầu đùi P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1937 10.0885.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille P1 2,923,000đ 37.8D05.0559
1938 10.0886.0559 Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille tới muộn PDB 2,923,000đ 37.8D05.0559
1939 10.0893.0573 Chuyễn vạt da cân - cơ cuống mạch liền P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1940 10.0894.0578 Ghép xương có cuống mạch nuôi PDB 4,874,000đ 37.8D05.0578
1941 10.0896.0556 Chỉnh sửa lệch trục chi (chân chữ X, O) P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1942 10.0898.0537 Phẫu thuật trật báng chè bẩm sinh P1 2,761,000đ 37.8D05.0537
1943 10.0899.0537 Phẫu thuật trật bánh chè mắc phải P1 2,761,000đ 37.8D05.0537
1944 10.0900.0550 Phẫu thuật xơ cứng gân cơ tứ đầu đùi P1 3,528,000đ 37.8D05.0550
1945 10.0902.0550 Phẫu thuật xơ cứng cơ ức đòn chũm P2 3,528,000đ 37.8D05.0550
1946 10.0904.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương cánh tay P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1947 10.0905.0556 Gãy thân xương cánh tay phẫu thuật phương pháp METAIZEUM P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1948 10.0906.0548 Phẫu thuật kết hợp xương bằng K.Wire điều trị gãy trên lồi cầu xương cánh tay P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1949 10.0909.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1950 10.0910.0548 Phẫu thuật kết hợp xương gãy ròng rọc xương cánh tay P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1951 10.0911.0548 Phẫu thuật điều trị trật khớp khuỷu P1 3,945,000đ 37.8D05.0548
1952 10.0912.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy phức tạp vùng khuỷu P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1953 10.0913.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy Monteggia P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1954 10.0914.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đài quay (Gãy cổ xương quay) P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1955 10.0915.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1956 10.0916.0543 Phẫu thuật trật khớp háng sau chấn thương P1 3,208,000đ 37.8D05.0543
1957 10.0917.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1958 10.0918.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1959 10.0919.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp vùng khớp gối P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1960 10.0920.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1961 10.0921.0556 Phẫu thuật kết hợp xương gãy bong sụn tiếp đầu dưới xương chày P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1962 10.0926.0556 Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương P1 3,708,000đ 37.8D05.0556
1963 10.0929.0547 Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng PDB 5,080,000đ 37.8D05.0547
1964 10.0930.0545 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần P1 3,708,000đ 37.8D05.0545
1965 10.0930.0543 Phẫu thuật thay khớp háng bán phần P1 3,208,000đ 37.8D05.0543
1966 10.0934.0563 Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương P2 1,716,000đ 37.8D05.0563
1967 10.0935.0555 Phẫu thuật kéo dài chi P1 4,602,000đ 37.8D05.0555
1968 10.0937.0537 Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo P1 2,761,000đ 37.8D05.0537
1969 10.0939.0539 Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân P1 2,086,000đ 37.8D05.0539
1970 10.0942.0534 Phẫu thuật cắt cụt chi P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1971 10.0943.0534 Phẫu thuật tháo khớp chi P2 3,711,000đ 37.8D05.0534
1972 10.0944.0550 Phẫu thuật xơ cứng đơn giản P2 3,528,000đ 37.8D05.0550
1973 10.0947.0571 Phẫu thuật lấy xương chết, nạo viêm P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1974 10.0948.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1975 10.0949.0548 Phẫu thuật đặt lại khớp, găm kim cố định (buộc vòng chỉ thép) P2 3,945,000đ 37.8D05.0548
1976 10.0952.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt chi P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1977 10.0953.0571 Phẫu thuật sửa mỏm cụt ngón tay/ngón chân (1 ngón) P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1978 10.0954.0576 Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu P2 2,578,000đ 37.8D05.0576
1979 10.0955.0577 Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp P1 4,547,000đ 37.8D05.0577
1980 10.0956.0551 Phẫu thuật làm sạch ổ khớp P2 2,728,000đ 37.8D05.0551
1981 10.0959.0573 Phẫu thuật chuyển da, cơ che phủ P1 3,278,000đ 37.8D05.0573
1982 10.0961.0575 Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10cm² P2 2,760,000đ 37.8D05.0575
1983 10.0962.0574 Phẫu thuật vá da diện tích >10cm² P1 4,172,000đ 37.8D05.0574
1984 10.0963.0559 Phẫu thuật nối gân duỗi/ kéo dài gân(1 gân) P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1985 10.0964.0559 Phẫu thuật nối gân gấp/ kéo dài gân (1 gân) P2 2,923,000đ 37.8D05.0559
1986 10.0965.0344 Phẫu thuật giải ép thần kinh (ống cổ tay, Khuỷu…) P1 2,274,000đ 37.8D03.0344
1987 10.0966.0572 Phẫu thuật nối thần kinh (1 dây) P2 2,922,000đ 37.8D05.0572
1988 10.0967.0558 Phẫu thuật lấy bỏ u xương P2 3,706,000đ 37.8D05.0558
1989 10.0968.0553 Phẫu thuật ghép xương tự thân P1 4,578,000đ 37.8D05.0553
1990 10.0971.0558 Lấy u xương (ghép xi măng) P2 3,706,000đ 37.8D05.0558
1991 10.0972.0407 Phẫu thuật U máu P1 2,979,000đ 37.8D05.0407
1992 10.0973.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân gấp P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1993 10.0974.0551 Phẫu thuật gỡ dính gân duỗi P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1994 10.0975.0551 Phẫu thuật gỡ dính thần kinh P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1995 10.0976.0344 Phẫu thuật chuyển giường thần kinh trụ P2 2,274,000đ 37.8D03.0344
1996 10.0979.0571 Phẫu thuật viêm xương P2 2,847,000đ 37.8D05.0571
1997 10.0980.0571 Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết P1 2,847,000đ 37.8D05.0571
1998 10.0982.0551 Phẫu thuật viên tấy bao hoạt dịch bàn tay P1 2,728,000đ 37.8D05.0551
1999 10.0983.0551 Phẫu thuật vết thương khớp P2 2,728,000đ 37.8D05.0551
2000 10.0984.0563 Phẫu thuật rút nẹp, dụng cụ kết hợp xương P2 1,716,000đ 37.8D05.0563
2001 10.0985.0519 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann T2 231,000đ 37.8D05.0519
2002 10.0985.0520 Nắn, bó bột giai đoạn trong hội chứng Volkmann T2 158,000đ 37.8D05.0520
2003 10.0986.0529 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng T1 620,000đ 37.8D05.0529
2004 10.0986.0530 Nắn, bó bột gãy cổ xương đùi, vỡ ổ cối và trật khớp háng T1 340,000đ 37.8D05.0530
2005 10.0987.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 T2 330,000đ 37.8D05.0525
2006 10.0987.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ 0 T2 248,000đ 37.8D05.0526
2007 10.0988.0525 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X T2 330,000đ 37.8D05.0525
2008 10.0988.0526 Nắn, bó bột chỉnh hình chân chữ X T2 248,000đ 37.8D05.0526
2009 10.0989.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
2010 10.0989.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
2011 10.0990.0530 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
2012 10.0990.0529 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
2013 10.0991.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh T2 710,000đ 37.8D05.0523
2014 10.0991.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh T2 318,000đ 37.8D05.0524
2015 10.0992.0529 Bột Corset Minerve,Cravate T1 620,000đ 37.8D05.0529
2016 10.0992.0530 Bột Corset Minerve,Cravate T1 340,000đ 37.8D05.0530
2017 10.0993.0515 Nắn, bó bột gãy xương hàm T2 395,000đ 37.8D05.0515
2018 10.0993.0516 Nắn, bó bột gãy xương hàm T2 217,000đ 37.8D05.0516
2019 10.0994.0529 Nắn, bó bột cột sống T2 620,000đ 37.8D05.0529
2020 10.0994.0530 Nắn, bó bột cột sống T2 340,000đ 37.8D05.0530
2021 10.0995.0517 Nắn, bó bột trật khớp vai T2 316,000đ 37.8D05.0517
2022 10.0995.0518 Nắn, bó bột trật khớp vai T2 161,000đ 37.8D05.0518
2023 10.0996.0515 Nắn, bó bột gãy xương đòn T2 395,000đ 37.8D05.0515
2024 10.0996.0516 Nắn, bó bột gãy xương đòn T2 217,000đ 37.8D05.0516
2025 10.0997.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2026 10.0997.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2027 10.0998.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2028 10.0998.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2029 10.0999.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2030 10.0999.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới thân xương cánh tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2031 10.1000.0515 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu T2 395,000đ 37.8D05.0515
2032 10.1000.0516 Nắn, bó bột trật khớp khuỷu T2 217,000đ 37.8D05.0516
2033 10.1001.0515 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay T2 395,000đ 37.8D05.0515
2034 10.1001.0516 Nắn, bó bột bong sụn tiếp khớp khuỷu, khớp cổ tay T2 217,000đ 37.8D05.0516
2035 10.1002.0527 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay T2 330,000đ 37.8D05.0527
2036 10.1002.0528 Nắn, bó bột gãy cổ xương cánh tay T2 248,000đ 37.8D05.0528
2037 10.1003.0527 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV T1 330,000đ 37.8D05.0527
2038 10.1003.0528 Nắn, bó bột gãy trên lồi cầu xương cánh tay trẻ em độ III và độ IV T1 248,000đ 37.8D05.0528
2039 10.1004.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2040 10.1004.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 trên hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2041 10.1005.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2042 10.1005.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 giữa hai xương cẳng tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2043 10.1006.0527 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0527
2044 10.1006.0528 Nắn, bó bột gãy 1/3 dưới hai xương cẳng tay T1 248,000đ 37.8D05.0528
2045 10.1007.0521 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay T1 330,000đ 37.8D05.0521
2046 10.1007.0522 Nắn, bó bột gãy một xương cẳng tay T1 208,000đ 37.8D05.0522
2047 10.1008.0521 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles T2 330,000đ 37.8D05.0521
2048 10.1008.0522 Nắn, bó bột gãy Pouteau - Colles T2 208,000đ 37.8D05.0522
2049 10.1009.0519 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay T2 231,000đ 37.8D05.0519
2050 10.1009.0520 Nắn, bó bột gãy xương bàn, ngón tay T2 158,000đ 37.8D05.0520
2051 10.1010.0523 Nắn, bó bột trật khớp háng T2 710,000đ 37.8D05.0523
2052 10.1010.0524 Nắn, bó bột trật khớp háng T2 318,000đ 37.8D05.0524
2053 10.1011.0513 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng T2 256,000đ 37.8D05.0513
2054 10.1011.0514 Nắn, bó bột trong bong sụn tiếp khớp gối, khớp háng T2 156,000đ 37.8D05.0514
2055 10.1012.0525 Nắn, bó bột gãy mâm chày T2 330,000đ 37.8D05.0525
2056 10.1012.0526 Nắn, bó bột gãy mâm chày T2 248,000đ 37.8D05.0526
2057 10.1014.0529 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi T2 620,000đ 37.8D05.0529
2058 10.1014.0530 Nắn, bó bột gãy Cổ xương đùi T2 340,000đ 37.8D05.0530
2059 10.1015.0511 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật T1 641,000đ 37.8D05.0511
2060 10.1015.0512 Nắn, cố định trật khớp háng không chỉ định phẫu thuật T1 271,000đ 37.8D05.0512
2061 10.1016.0529 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi T1 620,000đ 37.8D05.0529
2062 10.1016.0530 Nắn, bó bột gãy lồi cầu xương đùi T1 340,000đ 37.8D05.0530
2063 10.1017.0533 Bó bột ống trong gãy xương bánh chè T2 141,000đ 37.8D05.0533
2064 10.1018.0513 Nắn, bó bột trật khớp gối T2 256,000đ 37.8D05.0513
2065 10.1018.0514